net_left Phương Thức Thanh Toán

Agribank rao bán lô đất hơn 3.800m2 tại Cà Mau giá hơn 10 tỷ đồng

15 Tháng Mười Một 2022
Agribank rao bán lô đất hơn 3.800m2 tại Cà Mau giá hơn 10 tỷ đồng Agribank rao bán lô đất hơn 3.800m2 tại Cà Mau giá hơn 10 tỷ đồng

Agribank AMC cho biết lô đất có 300m2 là đất thổ cư, còn lại là đất vườn. Đơn vị quản lý nợ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Agribank AMC) thông báo bán đấu giá tài sản đảm bảo.

Tài sản đấu giá quyền sử dụng đất tại thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau do ông Ngô Tấn Đạt (bên thế chấp) và bà Nguyễn Thị Thu Thủy cùng ông Ngô Chí Nguyện (bên được cấp tín dụng).

Tài sản đảm bảo là lô đất thuộc tờ bản đồ số 02, thửa đất số 0101. Lô đất có tổng diện tích 3.846,9m2 trong đó có 300m2 đất thổ cư sử dụng lâu dài, còn lại 3.546,9m2 đấy vườn có thời hạn sử dụng 46 năm.

Agribank cho biết tài sản được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng tài sản, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá được tạo điều kiện xem tài sản đấu giá và tham khảo tất cả các hồ sơ pháp lý liên quan đến tài sản mà Agribank Chi nhánh Trường Sơn hiện có, và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi quyết định mua tài sản đấu giá.

Giá khởi điểm cho khối tài sản này là hơn 10,13 tỷ đồng. Phiên đấu giá diễn ra vào 7h30 phút ngày 30/11/2022 tại Tổ chức đấu giá, số 67 Lý Chính Thắng, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-11-2022 09:40:59 (UTC+7)

EUR/USD

1.0360

-0.0035 (-0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/USD

1.0360

-0.0035 (-0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

GBP/USD

1.2044

-0.0049 (-0.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

USD/JPY

138.50

-0.60 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

AUD/USD

0.6690

-0.0059 (-0.87%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/CAD

1.3444

+0.0067 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/JPY

143.49

-1.11 (-0.76%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

EUR/CHF

0.9801

-0.0024 (-0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Gold Futures

1,749.55

-4.45 (-0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

21.207

-0.223 (-1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

3.5680

-0.0625 (-1.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

74.52

-1.76 (-2.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

81.79

-1.92 (-2.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.279

-0.051 (-0.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

US Coffee C Futures

164.40

+1.65 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,962.41

+0.42 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,026.12

-1.14 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

DAX

14,541.38

+1.82 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,486.67

+20.07 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Hang Seng

17,197.00

-376.58 (-2.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,869.19

+6.37 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,416.60

+37.20 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

49.605

-0.280 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.45

-0.06 (-0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

205.35

+0.40 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

123.98

-2.68 (-2.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

7.567

+0.036 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.06

+1.10 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.390

+0.020 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

 EUR/USD1.0360↑ Buy
 GBP/USD1.2044Buy
 USD/JPY138.50↑ Sell
 AUD/USD0.6690↑ Buy
 USD/CAD1.3444↑ Sell
 EUR/JPY143.49Neutral
 EUR/CHF0.9801↑ Buy
 Gold1,749.55↑ Buy
 Silver21.207↑ Buy
 Copper3.5680↑ Buy
 Crude Oil WTI74.52↑ Buy
 Brent Oil81.79↑ Buy
 Natural Gas7.279Sell
 US Coffee C164.40↑ Sell
 Euro Stoxx 503,962.41↑ Buy
 S&P 5004,026.12Neutral
 DAX14,541.38↑ Buy
 FTSE 1007,486.67↑ Buy
 Hang Seng17,197.00↑ Buy
 Small Cap 20001,869.19↑ Buy
 IBEX 358,416.60Sell
 BASF49.605Neutral
 Bayer55.45Sell
 Allianz205.35↑ Buy
 Adidas123.98Neutral
 Lufthansa7.567↑ Sell
 Siemens AG132.06↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.390↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,720
(6,650/ 6,720) # 1,484
SJC HCM6,660/ 6,740
(0/ -20) # 1,503
SJC Hanoi6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,505
SJC Danang6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,505
SJC Nhatrang6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,505
SJC Cantho6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,505
Cập nhật 28-11-2022 09:41:01
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,749.73-4.64-0.26%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$74.50+2.052.75%
Brent$81.84+22.44%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.570,0024.840,00
EUR25.037,1426.436,75
GBP29.111,8930.350,56
JPY173,17183,32
KRW16,0419,54
Cập nhật lúc 09:13:46 28/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán