net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Bắc Mỹ đặt mục tiêu sản xuất 25% lượng hàng hóa nhập từ châu Á

Theo Dong Hai AiVIF.com - Ngoại trưởng Mexico Marcelo Ebrard ngày 12/1 cho biết Mỹ và Canada có kế hoạch tự sản xuất tại khu vực Bắc Mỹ 25% lượng hàng hóa mà họ hiện đang nhập...
Bắc Mỹ đặt mục tiêu sản xuất 25% lượng hàng hóa nhập từ châu Á © Reuters.

Theo Dong Hai

AiVIF.com - Ngoại trưởng Mexico Marcelo Ebrard ngày 12/1 cho biết Mỹ và Canada có kế hoạch tự sản xuất tại khu vực Bắc Mỹ 25% lượng hàng hóa mà họ hiện đang nhập khẩu từ châu Á. Đây là động lực mới nhằm thúc đẩy hội nhập của nền kinh tế khu vực.

Ông Ebrard cho biết mỗi nước sẽ cử 4 đại diện để phối hợp thảo luận cơ chế thay thế hàng nhâp khẩu mà Tổng thống Mexico Lopez Obrador đã nêu ra tại hội nghị ngày 10/1. Tuy nhiên, ông Ebrard không nêu rõ mốc thời gian cụ thể nào để đạt mục tiêu nói trên. Ngoại trưởng Ebrard cho biết Mexico cần đầu tư nhằm thúc đẩy tiến trình này, khẳng định rằng các khoản đầu tư đó sẽ tăng tốc độ tăng trưởng kinh tế thêm 2 điểm phần trăm.

Theo ông Ebrard, Mỹ và Canada sẽ tham gia các kế hoạch của Mexico nhằm tăng sản lượng năng lượng Mặt Trời và phát triển ngành này tại bang Sonora ở biên giới phía Bắc.

Sau hội nghị, lãnh đạo ba nước trên đã cam kết thắt chặt quan hệ kinh tế, tăng tỷ lệ nội địa hóa sản xuất và thúc đẩy sản lượng thiết bị bán dẫn.

Nền kinh tế 3 nước chiếm 27% GDP toàn cầu, hiện đang hợp tác với nhau dựa trên Hiệp định Mỹ - Mexico - Canada, được ký vào tháng 7/2020.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
31-01-2023 16:35:03 (UTC+7)

EUR/USD

1.0826

-0.0019 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/USD

1.0826

-0.0019 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

GBP/USD

1.2321

-0.0031 (-0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

USD/JPY

130.29

-0.14 (-0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

AUD/USD

0.7010

-0.0049 (-0.69%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/CAD

1.3452

+0.0068 (+0.51%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/JPY

141.06

-0.39 (-0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/CHF

1.0044

+0.0015 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Gold Futures

1,907.00

-15.90 (-0.83%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

Silver Futures

23.192

-0.541 (-2.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Copper Futures

4.1282

-0.0738 (-1.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

76.94

-0.96 (-1.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Brent Oil Futures

83.55

-0.95 (-1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Natural Gas Futures

2.643

-0.034 (-1.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

170.58

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,136.55

-22.08 (-0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

S&P 500

4,017.77

-52.79 (-1.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

15,032.85

-93.23 (-0.62%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

FTSE 100

7,734.44

-50.43 (-0.65%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Hang Seng

21,842.33

-227.40 (-1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,885.72

-25.74 (-1.35%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

IBEX 35

9,018.53

-30.77 (-0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

52.320

-0.460 (-0.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Bayer AG NA

56.27

-0.63 (-1.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

219.45

-1.90 (-0.86%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Adidas AG

145.25

-2.07 (-1.41%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

9.608

-0.043 (-0.45%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Siemens AG Class N

143.20

-0.06 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

12.188

-0.090 (-0.73%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

 EUR/USD1.0826↑ Buy
 GBP/USD1.2321↑ Buy
 USD/JPY130.29↑ Sell
 AUD/USD0.7010Buy
 USD/CAD1.3452Sell
 EUR/JPY141.06↑ Buy
 EUR/CHF1.0044↑ Buy
 Gold1,907.00Neutral
 Silver23.192↑ Sell
 Copper4.1282↑ Sell
 Crude Oil WTI76.94↑ Buy
 Brent Oil83.55↑ Buy
 Natural Gas2.643↑ Sell
 US Coffee C170.58↑ Buy
 Euro Stoxx 504,136.55Sell
 S&P 5004,017.77↑ Sell
 DAX15,032.85Neutral
 FTSE 1007,734.44Neutral
 Hang Seng21,842.33↑ Buy
 Small Cap 20001,885.72Neutral
 IBEX 359,018.53↑ Buy
 BASF52.320↑ Sell
 Bayer56.27↑ Buy
 Allianz219.45Neutral
 Adidas145.25Sell
 Lufthansa9.608Sell
 Siemens AG143.20Neutral
 Deutsche Bank AG12.188Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,720
(20/ 20) # 1,300
SJC HCM6,630/ 6,770
(-10/ 30) # 1,347
SJC Hanoi6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,349
SJC Danang6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,349
SJC Nhatrang6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,349
SJC Cantho6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,349
Cập nhật 31-01-2023 16:35:08
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,905.79-16.23-0.84%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$77.11+0.971.24%
Brent$83.54+0.871.03%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.250,0023.620,00
EUR24.796,6826.185,21
GBP28.230,7029.434,52
JPY174,96185,23
KRW16,4720,07
Cập nhật lúc 16:33:15 31/01/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán