net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Bảng giá xe máy Yamaha Latte 2022 mới nhất ngày 24/11/2022

Yamaha là hãng xe máy Nhật Bản đang được người tiêu dùng Việt Nam đón nhận tích cực với những mẫu xe với thiết kế độc đáo, cùng với động cơ công nghệ tiên tiến như Yamaha Exciter...
Bảng giá xe máy Yamaha Latte 2022 mới nhất ngày 24/11/2022 Bảng giá xe máy Yamaha Latte 2022 mới nhất ngày 24/11/2022

Yamaha là hãng xe máy Nhật Bản đang được người tiêu dùng Việt Nam đón nhận tích cực với những mẫu xe với thiết kế độc đáo, cùng với động cơ công nghệ tiên tiến như Yamaha Exciter 150, Grande hay xe tay ga Yamaha Janus cạnh tranh với Honda Vision. Xe tay ga của Yamaha đặc trưng với thiết kế đơn giản, nhẹ nhàng mang phong cách tiểu thư, kích thước nhỏ gọn để phù hợp với vóc dáng của người Việt, đặc biệt là chị em phụ nữ.

Ngoài ra, giá xe ga Yamaha cũng khá dễ chịu khi rẻ hơn từ vài triệu đồng so với đối thủ là xe ga Honda.

Xe tay ga Yamaha thế hệ mới sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên mọi chuyến đi, mang lại những trải nghiệm cực thú vị và khoảnh khắc vui vẻ đáng nhớ. Xe ga Yamaha 2022 hiện có 5 dòng xe máy cho nữ và nam gồm Grande, Latte, Janus, NVX, Freego với các phiên bản giới hạn, đặc biệt và tiêu chuẩn.

Xe máy tay ga được trang bị nhiều thiết bị hiện đại, nổi bật là động cơ Blue Core, hệ thống trợ lực điện Hybrid cho xe vận hành êm ái, dễ dàng tăng tốc, cầm lái thoải mái và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Về giá bán, mẫu xe Latte 2022 hiện có 02 phiên bản tiêu chuẩn và giới hạn, giá bán lẻ đề xuất xe Latte chỉ từ 37,3 triệu VNĐ với hàng loạt trang bị tuyệt vời như SmartKey, cốp xe có thể tích lên đến 37l, nắp bình xăng tiện lợi…

Latte bản Giới Hạn màu Bạc38.490.000 VNĐ
Xe Yamaha Latte màu Đen Nhám37.300.000 VNĐ
Yamaha Latte 2022 màu Đỏ37.300000 VNĐ
Giá xe Yamaha Latte Trắng37.990.000 VNĐ
Yamaha Latte giá lăn bánh• Giá lăn bánh tạm tính Yamaha Latte bản tiêu chuẩn: 41.44 (Triệu)• Giá lăn bánh xe Yamaha Latte phiên bản giới hạn: 41.96 (Triệu)

* Lưu ý : Giá xe máy Yamaha trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Yamaha tại cửa hàng có thể cao hơn giá niêm yết.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
06-12-2022 01:38:45 (UTC+7)

EUR/USD

1.0502

-0.0036 (-0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

EUR/USD

1.0502

-0.0036 (-0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

GBP/USD

1.2191

-0.0097 (-0.79%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

USD/JPY

136.62

+2.32 (+1.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

AUD/USD

0.6710

-0.0079 (-1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.3577

+0.0109 (+0.81%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

143.51

+1.98 (+1.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9892

+0.0021 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Gold Futures

1,781.30

-28.30 (-1.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

22.433

-0.817 (-3.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Copper Futures

3.7960

-0.0545 (-1.42%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Crude Oil WTI Futures

77.92

-2.06 (-2.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Brent Oil Futures

83.63

-1.94 (-2.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Natural Gas Futures

5.612

-0.669 (-10.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Coffee C Futures

163.42

+0.82 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,956.53

-21.37 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,007.20

-64.50 (-1.58%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

DAX

14,447.61

-81.78 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,567.54

+11.31 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,518.29

+842.94 (+4.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,837.25

-52.73 (-2.79%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

IBEX 35

8,370.10

-7.80 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

47.970

-0.760 (-1.56%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

53.09

-1.75 (-3.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

203.00

+0.35 (+0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Adidas AG

122.06

-2.20 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

7.766

+0.028 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Siemens AG Class N

135.44

+0.74 (+0.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

10.150

+0.126 (+1.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0502↑ Sell
 GBP/USD1.2191↑ Sell
 USD/JPY136.62↑ Buy
 AUD/USD0.6710↑ Sell
 USD/CAD1.3577↑ Buy
 EUR/JPY143.51↑ Buy
 EUR/CHF0.9892↑ Buy
 Gold1,781.30↑ Sell
 Silver22.433Neutral
 Copper3.7960Neutral
 Crude Oil WTI77.92↑ Sell
 Brent Oil83.63↑ Sell
 Natural Gas5.612↑ Sell
 US Coffee C163.42↑ Sell
 Euro Stoxx 503,956.53↑ Sell
 S&P 5004,007.20↑ Buy
 DAX14,447.61↑ Sell
 FTSE 1007,567.54↑ Sell
 Hang Seng19,518.29Buy
 Small Cap 20001,837.25Buy
 IBEX 358,370.10↑ Sell
 BASF47.970Sell
 Bayer53.09↑ Buy
 Allianz203.00Buy
 Adidas122.06↑ Sell
 Lufthansa7.766↑ Buy
 Siemens AG135.44↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.150Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,610/ 6,680
(0/ 0) # 1,473
SJC HCM6,625/ 6,705
(0/ 0) # 1,500
SJC Hanoi6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Danang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Nhatrang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Cantho6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
Cập nhật 06-12-2022 01:38:47
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,768.68-30.17-1.68%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$78.06+3.093.81%
Brent$83.65+3.13.58%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.760,0024.070,00
EUR24.574,8925.950,11
GBP28.594,5429.812,86
JPY172,03182,11
KRW15,9819,47
Cập nhật lúc 18:53:14 05/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán