net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Báo cáo Accenture: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q3

AiVIF.com - Accenture báo cáo lợi nhuận quý ba thấp hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự...
Báo cáo Accenture: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q3 © Reuters. Báo cáo Accenture: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q3

AiVIF.com - Accenture báo cáo lợi nhuận quý ba thấp hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $2.79 với doanh thu $16.16B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó kỳ vọng EPS là $2.85 với mức doanh thu là $16.04B. .

Accenture công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Công Nghệ Thông Tin trong tháng này


Vào 25/5/, NVIDIA báo cáo EPS quý đầu tiên là $1.36 cùng với doanh thu $8.29B, so với EPS được dự báo trước đó là $1.3 với mức doanh thu dự kiến là $8.12B.

Lợi nhuận của Broadcom cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày 26/5/, với EPS quý hai là $9.07 cùng với doanh thu đạt được là $8.1B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $8.71 cùng với doanh thu là $7.91B

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-07-2022 00:14:09 (UTC+7)

EUR/USD

1.0153

-0.0028 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/USD

1.0153

-0.0028 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

GBP/USD

1.2006

+0.0076 (+0.64%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/JPY

135.99

+0.07 (+0.05%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

AUD/USD

0.6835

+0.0060 (+0.89%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

USD/CAD

1.2990

-0.0046 (-0.35%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/JPY

138.07

-0.30 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

0.9891

+0.0011 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Gold Futures

1,740.65

+4.15 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

19.207

+0.048 (+0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

3.5593

+0.1513 (+4.44%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

103.92

+5.39 (+5.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Brent Oil Futures

105.72

+5.03 (+5.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Natural Gas Futures

6.357

+0.847 (+15.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

218.58

-0.62 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,488.50

+66.66 (+1.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

3,887.87

+42.79 (+1.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

12,843.22

+248.70 (+1.97%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

FTSE 100

7,189.08

+81.31 (+1.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Hang Seng

21,643.58

+56.92 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,766.65

+36.42 (+2.10%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

IBEX 35

8,122.50

+173.90 (+2.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

41.300

+1.550 (+3.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

56.59

+0.40 (+0.71%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

178.46

+2.96 (+1.69%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Adidas AG

169.28

+4.74 (+2.88%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

5.764

+0.254 (+4.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

97.71

+1.66 (+1.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

7.983

+0.295 (+3.84%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

 EUR/USD1.0153↑ Sell
 GBP/USD1.2006Sell
 USD/JPY135.99Sell
 AUD/USD0.6835Neutral
 USD/CAD1.2990↑ Buy
 EUR/JPY138.07↑ Sell
 EUR/CHF0.9891↑ Sell
 Gold1,740.65↑ Sell
 Silver19.207↑ Sell
 Copper3.5593↑ Sell
 Crude Oil WTI103.92↑ Buy
 Brent Oil105.72Neutral
 Natural Gas6.357↑ Buy
 US Coffee C218.58↑ Sell
 Euro Stoxx 503,488.50↑ Sell
 S&P 5003,887.87↑ Sell
 DAX12,843.22Neutral
 FTSE 1007,189.08↑ Sell
 Hang Seng21,643.58↑ Buy
 Small Cap 20001,766.65Buy
 IBEX 358,122.50↑ Buy
 BASF41.300↑ Buy
 Bayer56.59Sell
 Allianz178.46Buy
 Adidas169.28↑ Buy
 Lufthansa5.764↑ Buy
 Siemens AG97.71↑ Buy
 Deutsche Bank AG7.983↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,765/ 6,825
(0/ 0) # 1,893
SJC HCM6,785/ 6,845
(0/ 0) # 1,914
SJC Hanoi6,785/ 6,847
(0/ 0) # 1,916
SJC Danang6,785/ 6,847
(0/ 0) # 1,916
SJC Nhatrang6,785/ 6,847
(0/ 0) # 1,916
SJC Cantho6,785/ 6,847
(0/ 0) # 1,916
Cập nhật 08-07-2022 00:14:12
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,742.13-22.79-1.29%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.36034.020
RON 95-III32.76033.410
E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0.05S29.61030.200
DO 0,001S-V30.41031.010
Dầu hỏa 2-K28.35028.910
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$103.90-0.32-0.31%
Brent$105.72-0.38-0.36%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.180,0023.490,00
EUR23.177,9524.476,02
GBP27.204,7528.365,03
JPY166,93176,72
KRW15,5318,93
Cập nhật lúc 18:49:11 07/07/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán