net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Báo cáo Monster Beverage: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - Monster Beverage báo cáo lợi nhuận quý hai thấp hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự...
Báo cáo Monster Beverage: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q2 © Reuters. Báo cáo Monster Beverage: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - Monster Beverage báo cáo lợi nhuận quý hai thấp hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $0.51 với doanh thu $1.66B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó kỳ vọng EPS là $0.6987 với mức doanh thu là $1.61B. .

Cổ phiếu Monster Beverage giảm 5.56% và được giao dịch ở mức $91.00 vào Sau giờ đóng cửa sau khi báo cáo được công bố.

Monster Beverage công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Hàng Tiêu Dùng Thiết Yếu trong tháng này


Vào 29/7/, Procter&Gamble báo cáo EPS quý bốn là $1.21 cùng với doanh thu $19.52B, so với EPS được dự báo trước đó là $1.22 với mức doanh thu dự kiến là $19.4B.

Lợi nhuận của Nestle ADR đúng như kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày 28/7/, với EPS quý hai là $2.18 cùng với doanh thu đạt được là $24.41B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $2.18 cùng với doanh thu là $23.59B

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
13-08-2022 03:57:19 (UTC+7)

EUR/USD

1.0259

-0.0057 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/USD

1.0259

-0.0057 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

GBP/USD

1.2138

-0.0075 (-0.61%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

USD/JPY

133.46

+0.47 (+0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7123

+0.0018 (+0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2774

+0.0014 (+0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/JPY

136.92

-0.30 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/CHF

0.9657

-0.0047 (-0.49%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,816.70

+9.50 (+0.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Silver Futures

20.795

+0.446 (+2.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

3.6778

-0.0287 (-0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

91.88

-2.46 (-2.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Brent Oil Futures

97.88

-1.72 (-1.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Natural Gas Futures

8.779

-0.095 (-1.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Coffee C Futures

227.53

+3.58 (+1.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,776.81

+19.76 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

S&P 500

4,280.15

+72.88 (+1.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,795.85

+101.34 (+0.74%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

FTSE 100

7,500.89

+34.98 (+0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Hang Seng

20,175.62

+93.19 (+0.46%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

US Small Cap 2000

2,013.09

+37.84 (+1.92%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,400.40

+20.40 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

44.155

+0.730 (+1.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Bayer AG NA

54.15

+2.47 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

181.08

+2.08 (+1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Adidas AG

173.20

+1.18 (+0.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.588

+0.062 (+0.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Siemens AG Class N

111.84

+1.92 (+1.75%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

9.061

+0.197 (+2.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

 EUR/USD1.0259Neutral
 GBP/USD1.2138↑ Sell
 USD/JPY133.46↑ Sell
 AUD/USD0.7123↑ Sell
 USD/CAD1.2774Neutral
 EUR/JPY136.92↑ Sell
 EUR/CHF0.9657Sell
 Gold1,816.70↑ Buy
 Silver20.795↑ Buy
 Copper3.6778↑ Buy
 Crude Oil WTI91.88Neutral
 Brent Oil97.88↑ Sell
 Natural Gas8.779↑ Buy
 US Coffee C227.53↑ Buy
 Euro Stoxx 503,776.81Sell
 S&P 5004,280.15↑ Buy
 DAX13,795.85Neutral
 FTSE 1007,500.89Neutral
 Hang Seng20,175.62↑ Buy
 Small Cap 20002,013.09↑ Buy
 IBEX 358,400.40↑ Sell
 BASF44.155↑ Buy
 Bayer54.15↑ Buy
 Allianz181.08↑ Sell
 Adidas173.20↑ Buy
 Lufthansa6.588↑ Sell
 Siemens AG111.84↑ Sell
 Deutsche Bank AG9.061↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,620/ 6,720
(0/ 0) # 1,655
SJC HCM6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,663
SJC Hanoi6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
SJC Danang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
SJC Nhatrang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
SJC Cantho6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
Cập nhật 13-08-2022 03:57:22
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,800.94+11.790.66%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$91.29+2.082.23%
Brent$97.18+1.431.45%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.498,0024.813,92
GBP27.761,8728.945,83
JPY170,70180,72
KRW15,5018,89
Cập nhật lúc 18:51:42 12/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán