net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Các huyện Hà Nội tiếp tục đấu giá nhiều lô đất, khởi điểm thấp nhất 1 triệu đồng/m2

AiVIF - Các huyện Hà Nội tiếp tục đấu giá nhiều lô đất, khởi điểm thấp nhất 1 triệu đồng/m2Nhiều huyện vùng ven Hà Nội như Đông Anh, Mỹ Đức, Sóc Sơn,... tiếp tục thông báo đấu...
Các huyện Hà Nội tiếp tục đấu giá nhiều lô đất, khởi điểm thấp nhất 1 triệu đồng/m2 Các huyện Hà Nội tiếp tục đấu giá nhiều lô đất, khởi điểm thấp nhất 1 triệu đồng/m2

AiVIF - Các huyện Hà Nội tiếp tục đấu giá nhiều lô đất, khởi điểm thấp nhất 1 triệu đồng/m2

Nhiều huyện vùng ven Hà Nội như Đông Anh, Mỹ Đức, Sóc Sơn,... tiếp tục thông báo đấu giá hàng loạt thửa đất để xây dựng nhà ở, đáng chú ý, có những thửa đất có giá khởi điểm chỉ hơn 1 triệu đồng/m2.

Tại huyện Đông Anh, Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ra thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng 27 thửa đất để xây dựng nhà ở tại thôn Dục Tú 1, xã Dục Tú (đợt 2). Diện tích các thửa đất từ 90m2 đến 164,17m2.

27 thửa đất có mức giá khởi điểm từ 28,8 đến 33,7 triệu đồng/m2. Mỗi bộ hồ sơ đấu giá là 500.000 đồng/hồ sơ/thửa đất.

Về hình thức, phương thức đấu giá, đấu giá từng thửa đất bằng bỏ phiếu trả giá trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Thời gian bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá từ 8h ngày 22/9 đến 17h ngày 12/10 trực tiếp tại hội trường Trung tâm Chính trị huyện Đông Anh.

Cuộc đấu giá được tổ chức lúc 8h30 ngày 15/10 tại hội trường Trung tâm Chính trị huyện Đông Anh, địa chỉ thôn Đản Dị, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh.

Nhiều huyện vùng ven Hà Nội như Đông Anh, Mỹ Đức, Sóc Sơn.... tiếp tục thông báo đấu giá hàng loạt thửa đất để xây dựng nhà ở, đáng chú ý, có những thửa đất tại huyện Mỹ Đức có giá khởi điểm chỉ hơn 1 triệu đồng/m2. Ảnh minh họa.

Hay mới đây, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản TP Hà Nội vừa ra thông báo đấu giá tài sản của Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mỹ Đức.

Cụ thể là quyền sử dụng đất ở đối với 8 thửa đất có tổng diện tích 766,8 m2 tại 3 xã Vạn Kim (đội 11 thôn Vạn Phúc), Đại Hưng (đội 6 thôn Trinh Tiết), Lê Thanh (thôn Lê Xá), huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội. Diện tích các thửa đất từ 80 m2 đến 101,8 m2. 8 thửa đất có mức giá khởi điểm từ 1,04 đến 1,79 triệu đồng/m2.

Thời gian, địa điểm bán và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá từ ngày 15/9 đến 17h ngày 7/10 tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mỹ Đức.

Cuộc đấu giá được tổ chức lúc 9h ngày 10/10 tại hội trường UBND xã Vạn Kim, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội.

Về hình thức, phương thức đấu giá, đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp một vòng tại cuộc đấu giá theo từng thửa đất và theo phương thức trả giá lên.

Trước đó, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn cho biết đã hoàn tất việc lựa chọn đơn vị tổ chức thực hiện đấu giá đối với 12 thửa đất tại thôn Hương Đình Đoài và Hương Đình Đông (xã Mai Đình), nằm gần Sân bay Quốc tế Nội Bài và tiếp giáp với Cụm Công nghiệp CN2 đang trong quá trình triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật.

Trong số 12 thửa đất được huyện Sóc Sơn đưa ra đấu giá đợt này, 11 thửa người tham gia đấu giá phải đặt trước 779 triệu đồng, 1 thửa phải đặt trước hơn 1 tỷ đồng. Mật độ xây dựng tối đa của các thửa đất là 80%. Tầng cao tối đa xây dựng đối với 12 thửa đất đấu giá theo quy định là 6 tầng.

Ninh Phan

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-09-2022 06:05:59 (UTC+7)

EUR/USD

0.9725

-0.0009 (-0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/USD

0.9725

-0.0009 (-0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

GBP/USD

1.0861

-0.0027 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

USD/JPY

144.24

+0.07 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.6513

-0.0009 (-0.14%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

USD/CAD

1.3614

+0.0009 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

140.27

-0.06 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9498

-0.0003 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Gold Futures

1,666.40

-2.30 (-0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Silver Futures

18.863

-0.047 (-0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Copper Futures

3.3792

-0.0023 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

81.75

-0.10 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Brent Oil Futures

87.98

+3.11 (+3.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

6.996

-0.031 (-0.44%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Coffee C Futures

227.80

+3.45 (+1.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,335.30

+6.65 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

S&P 500

3,719.04

+71.75 (+1.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

12,183.28

+43.60 (+0.36%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

FTSE 100

7,005.39

+20.80 (+0.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

17,250.88

-609.43 (-3.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,725.13

+62.62 (+3.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

IBEX 35

7,442.20

-3.50 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

39.415

-0.080 (-0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

48.19

-0.07 (-0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

160.72

-3.02 (-1.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

130.24

+2.94 (+2.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

5.772

-0.024 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

99.46

+1.54 (+1.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

7.854

-0.274 (-3.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

    EUR/USD 0.9725 Sell  
    GBP/USD 1.0861 ↑ Sell  
    USD/JPY 144.24 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6513 Buy  
    USD/CAD 1.3614 ↑ Sell  
    EUR/JPY 140.27 Neutral  
    EUR/CHF 0.9498 ↑ Buy  
    Gold 1,666.40 Neutral  
    Silver 18.863 Neutral  
    Copper 3.3792 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 81.75 ↑ Sell  
    Brent Oil 87.98 ↑ Buy  
    Natural Gas 6.996 ↑ Sell  
    US Coffee C 227.80 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,335.30 Neutral  
    S&P 500 3,719.04 ↑ Sell  
    DAX 12,183.28 Neutral  
    FTSE 100 7,005.39 Neutral  
    Hang Seng 17,250.88 Buy  
    Small Cap 2000 1,725.13 ↑ Buy  
    IBEX 35 7,442.20 Neutral  
    BASF 39.415 ↑ Buy  
    Bayer 48.19 Neutral  
    Allianz 160.72 ↑ Buy  
    Adidas 130.24 ↑ Buy  
    Lufthansa 5.772 ↑ Buy  
    Siemens AG 99.46 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 7.854 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,410/ 6,510
(0/ 0) # 1,818
SJC HCM6,420/ 6,520
(0/ 0) # 1,831
SJC Hanoi6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Danang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Nhatrang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Cantho6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
Cập nhật 29-09-2022 06:06:01
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,657.63 +28.52 1.75%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $80.92 -1.33 -1.65%
Brent $88.24 -1.29 -1.46%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.580,0023.890,00
EUR22.159,1623.399,49
GBP24.732,3625.786,46
JPY159,76169,13
KRW14,2317,34
Cập nhật lúc 04:57:15 29/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán