net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Công bố thông tin sai quy định, TNI bị phạt 120 triệu đồng

AiVIF - Công bố thông tin sai quy định, TNI bị phạt 120 triệu đồngNgày 13/01/2023, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) ban hành quyết định xử phạt đối với CTCP Tập đoàn Thành...
Công bố thông tin sai quy định, TNI bị phạt 120 triệu đồng Công bố thông tin sai quy định, TNI bị phạt 120 triệu đồng

AiVIF - Công bố thông tin sai quy định, TNI bị phạt 120 triệu đồng

Ngày 13/01/2023, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) ban hành quyết định xử phạt đối với CTCP Tập đoàn Thành Nam (Thành Nam Group, HOSE: TNI) vì vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.

TNI bị phạt vì công bố thông tin không đúng thời hạn theo quy định phát luật. Cụ thể, Công ty đã không công bố đúng hạn các tài liệu: Bản cung cấp thông tin của người nội bộ các ngày 05/07/2021, 03/01, 17/01, 28/02 và 06/10/2022; văn bản giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán tại BCTC riêng và hợp nhất năm 2021; biên bản họp HĐQT ngày 03/01/2022 về việc thành lập phòng kiểm toán nội bộ cùng quy chế, quy trình kiểm toán nội bộ; giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ngày 02/06/2022; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 15 ngày 03/08/2022.

Ngoài ra, còn một loạt nghị quyết HĐQT, bao gồm: Nghị quyết ngày 09/04/2021; nghị quyết ngày 10/08/2022 về việc nhận và ủy quyền cho Tổng Giám đốc ký kết nhận chuyển nhượng bất động sản; nghị quyết ngày 21/09/2022 thông qua việc thu hồi nguồn vốn đầu tư bất động sản không đạt hiệu quả tại phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, Đà Nẵng; nghị quyết ngày 04/07/2021 và 03/01/2022 về việc thông qua chủ trương giao dịch mua bán hàng hóa với CTCP Thép Sài Gòn.

Bên cạnh đó, TNI đã công bố thông tin không đầy đủ nội dung theo quy định các tài liệu: Báo cáo thường niên 2020 và 2021; báo cáo quản trị 2020, 2021, 6 tháng đầu năm 2021 và 2022.

UBCKNN quyết định xử phạt TNI 60 triệu đồng theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 42 Nghị định số 156/2020/NĐ-CP, và 60 triệu đồng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 42 nghị định nêu trên. Tổng cộng, số tiền phạt là 120 triệu đồng, có hiệu lực kể từ ngày ký.

Tháng 12/2022, TNI cũng nhận được quyết định xử phạt của Cục thuế TP. Hà Nội (ký ngày 30/11/2022), tổng số tiền phạt và truy thu lên tới hơn 6 tỷ đồng. TNI cho biết đây là số tiền phải nộp sau kỳ thanh tra thuế định kỳ việc chấp hành pháp luật về thuế giai đoạn từ năm 2017-2021.

Hiện, cổ phiếu TNI vẫn đang trong diện cảnh báo của HOSE do lỗ ròng trên BCTC hợp nhất kiểm toán năm 2021. Ngoài ra, cổ phiếu TNI cũng đang trong danh sách các mã chứng khoán không đủ điều kiện giao dịch ký quỹ. Kết phiên 16/01, thị giá TNI ở mức 3,100 đồng/cp.

Diễn biến giá cổ phiếu TNI từ đầu năm 2022

Hồng Đức

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
31-01-2023 16:24:59 (UTC+7)

EUR/USD

1.0816

-0.0028 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

EUR/USD

1.0816

-0.0028 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

GBP/USD

1.2313

-0.0039 (-0.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

USD/JPY

130.34

-0.10 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7007

-0.0052 (-0.74%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

USD/CAD

1.3456

+0.0072 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

140.97

-0.48 (-0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/CHF

1.0042

+0.0013 (+0.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Gold Futures

1,905.90

-17.00 (-0.88%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

Silver Futures

23.210

-0.523 (-2.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Copper Futures

4.1290

-0.0730 (-1.74%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

76.89

-1.01 (-1.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Brent Oil Futures

83.49

-1.01 (-1.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Natural Gas Futures

2.668

-0.009 (-0.34%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

US Coffee C Futures

170.83

+0.25 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,136.75

-21.88 (-0.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

S&P 500

4,017.77

-52.79 (-1.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

15,033.35

-92.73 (-0.61%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

FTSE 100

7,730.50

-54.37 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Hang Seng

21,842.33

-227.40 (-1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,885.72

-25.74 (-1.35%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

IBEX 35

9,016.46

-32.84 (-0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

52.395

-0.385 (-0.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

56.20

-0.70 (-1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

219.43

-1.92 (-0.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Adidas AG

145.13

-2.19 (-1.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

9.614

-0.037 (-0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Siemens AG Class N

143.18

-0.08 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

12.153

-0.125 (-1.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

    EUR/USD 1.0816 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2313 Neutral  
    USD/JPY 130.34 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.7007 Neutral  
    USD/CAD 1.3456 ↑ Buy  
    EUR/JPY 140.97 ↑ Sell  
    EUR/CHF 1.0042 Neutral  
    Gold 1,905.90 Sell  
    Silver 23.210 ↑ Sell  
    Copper 4.1290 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 76.89 Neutral  
    Brent Oil 83.49 Neutral  
    Natural Gas 2.668 Buy  
    US Coffee C 170.83 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 4,136.75 ↑ Sell  
    S&P 500 4,017.77 ↑ Sell  
    DAX 15,033.35 Sell  
    FTSE 100 7,730.50 ↑ Sell  
    Hang Seng 21,842.33 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,885.72 Neutral  
    IBEX 35 9,016.46 ↑ Buy  
    BASF 52.395 ↑ Sell  
    Bayer 56.20 ↑ Sell  
    Allianz 219.43 ↑ Sell  
    Adidas 145.13 ↑ Sell  
    Lufthansa 9.614 ↑ Sell  
    Siemens AG 143.18 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 12.153 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,720
(20/ 20) # 1,294
SJC HCM6,630/ 6,770
(-10/ 30) # 1,343
SJC Hanoi6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,345
SJC Danang6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,345
SJC Nhatrang6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,345
SJC Cantho6,630/ 6,772
(-10/ 30) # 1,345
Cập nhật 31-01-2023 16:25:01
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,906.89 -15.13 -0.79%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $77.11 +0.97 1.24%
Brent $83.54 +0.87 1.02%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.250,0023.620,00
EUR24.796,6826.185,21
GBP28.230,7029.434,52
JPY174,96185,23
KRW16,4720,07
Cập nhật lúc 16:16:32 31/01/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán