binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Dabaco tăng lượng chứng khoán niêm yết

Theo Lan Nha AiVIF.com - CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HM:DBC) sẽ niêm yết bổ sung 115,2 triệu cổ phiếu từ ngày 13/5, nâng tổng lượng chứng khoán niêm yết gấp đôi lên gần...
Dabaco tăng lượng chứng khoán niêm yết © Reuters

Theo Lan Nha

AiVIF.com - CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HM:DBC) sẽ niêm yết bổ sung 115,2 triệu cổ phiếu từ ngày 13/5, nâng tổng lượng chứng khoán niêm yết gấp đôi lên gần 230,5 triệu đơn vị. Đây là lượng cổ phiếu thưởng Dabaco phát hành với tỷ lệ 1:1 trong năm nay. Nguồn vốn phát hành là quỹ đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn chủ sở hữu theo báo cáo tài chính công ty mẹ được kiểm toán năm 2021. Sau phát hành, vốn điều lệ doanh nghiệp gấp đôi lên 2.304.8 tỷ đồng.

Trước đó, ngày 11/5, HĐQT tập đoàn thông qua phương án phát hành 11,5 triệu cổ phiếu để trả cổ tức năm 2021, tỷ lệ 5%. Thời gian dự kiến trong quý II hoặc quý III năm nay, sau khi có chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Lượng cổ phiếu này được tự do chuyển nhượng. Nguồn vốn thực hiện là lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 đã kiểm toán. Vốn điều lệ dự kiến tăng lên hơn 2.420 tỷ đồng.

Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
25-05-2022 05:02:28 (UTC+7)

EUR/USD

1.0734

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/USD

1.0734

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

GBP/USD

1.2534

+0.0004 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/JPY

126.89

+0.09 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.7109

+0.0006 (+0.08%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (1)

USD/CAD

1.2819

+0.0002 (+0.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

EUR/JPY

136.21

+0.10 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0311

+0.0004 (+0.04%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

Gold Futures

1,863.60

-1.48 (-0.08%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Silver Futures

22.107

+0.392 (+1.80%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Copper Futures

4.3133

-0.0322 (-0.74%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

110.20

-0.08 (-0.07%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Brent Oil Futures

110.98

+0.03 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Natural Gas Futures

8.867

-0.025 (-0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

US Coffee C Futures

213.83

-1.92 (-0.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,647.56

-60.83 (-1.64%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

S&P 500

3,941.48

-32.27 (-0.81%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

DAX

13,919.75

-255.65 (-1.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

FTSE 100

7,484.35

-29.09 (-0.39%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Hang Seng

20,112.10

-357.96 (-1.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,768.22

-24.55 (-1.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

IBEX 35

8,631.20

+5.40 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

48.755

-0.980 (-1.97%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Bayer AG NA

63.29

-1.18 (-1.83%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

197.86

-1.52 (-0.76%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Adidas AG

171.20

-4.28 (-2.44%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

6.496

-0.407 (-5.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Siemens AG Class N

114.20

-2.50 (-2.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.084

+0.066 (+0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.0734↑ Buy
 GBP/USD1.2534↑ Buy
 USD/JPY126.89↑ Buy
 AUD/USD0.7109Neutral
 USD/CAD1.2819Sell
 EUR/JPY136.21↑ Buy
 EUR/CHF1.0311Buy
 Gold1,863.60Buy
 Silver22.107Neutral
 Copper4.3133↑ Buy
 Crude Oil WTI110.20Buy
 Brent Oil110.98Neutral
 Natural Gas8.867↑ Buy
 US Coffee C213.83↑ Buy
 Euro Stoxx 503,647.56Neutral
 S&P 5003,941.48Neutral
 DAX13,919.75↑ Sell
 FTSE 1007,484.35Sell
 Hang Seng20,112.10↑ Buy
 Small Cap 20001,768.22↑ Buy
 IBEX 358,631.20↑ Buy
 BASF48.755↑ Buy
 Bayer63.29Neutral
 Allianz197.86Sell
 Adidas171.20Neutral
 Lufthansa6.496↑ Buy
 Siemens AG114.20↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.084↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,900/ 6,990
(0/ 0) # 1,765
SJC HCM6,900/ 6,990
(0/ 0) # 1,764
SJC Hanoi6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
SJC Danang6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
SJC Nhatrang6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
SJC Cantho6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
Cập nhật 25-05-2022 05:02:30
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,866.42+12.650.68%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V31.25031.870
RON 95-III30.65031.260
E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0.05S25.55026.060
DO 0,001S-V26.35026.870
Dầu hỏa 2-K24.40024.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$109.59-0.55-0.50%
Brent$111.28-0.02-0.02%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.040,0023.350,00
EUR24.230,6125.587,89
GBP28.221,9329.425,91
JPY177,16187,56
KRW15,8619,33
Cập nhật lúc 18:54:49 24/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán