net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Đại gia phân phối Mercedes Benz báo lãi kỷ lục

Trong bối cảnh mảng kinh doanh truyền thống đạt tới giới hạn, lãnh đạo Haxaco (HAX) từng bày tỏ việc tìm kiếm cơ hội đầu tư vào các lĩnh vực khác, bao gồm bất động sản, xây biệt...
Đại gia phân phối Mercedes Benz báo lãi kỷ lục Đại gia phân phối Mercedes Benz báo lãi kỷ lục

Trong bối cảnh mảng kinh doanh truyền thống đạt tới giới hạn, lãnh đạo Haxaco (HAX) từng bày tỏ việc tìm kiếm cơ hội đầu tư vào các lĩnh vực khác, bao gồm bất động sản, xây biệt thự biển, làm phim... CTCP Dịch vụ ô tô Hàng Xanh - Haxaco (HAX) vừa công bố kết quả kinh doanh quý 4/2022 và luỹ kế cả năm 2022.

Tính riêng quý 4/2022 vừa công bố, Haxaco mang về 1.588 tỷ đồng doanh thu, giảm 23% so với cùng kỳ năm 2021; 47 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế, giảm 63%.

Lũy kế cả năm 2022, HAX ghi nhận doanh thu đạt 6.607 tỷ đồng; lợi nhuận sau thuế đạt 245 tỷ đồng, tăng 50%, đây cũng là mức lợi nhuận cao nhất trong lịch sử hoạt động của Haxaco.

Đơn vị: Tỷ đồng
Tính tới thời điểm 31/12/2022, tổng tài sản của HAX đạt 2.426 tỷ đồng, tăng gần gấp đôi so với đầu năm. Trong đó, tiền và tương đương tiền tăng gần gấp đôi lên 111 tỷ đồng,

Đáng chú ý trong năm 2022, HAX ghi nhận thêm khoản bất động sản đầu tư trị giá gần 470 tỷ đồng. Haxaco đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuộc dự án Khu căn hộ cao tầng N&T Tower của CTCP Đầu tư N&T (N&T) và ông Bùi Trung Quân. Khu đất này có diện tích 5.789,1 m2, toạ lạc tại đường Võ Văn Kiệt, quận Bình Tân, TP HCM. Đây là khu đất được Haxaco mua lại nhằm phát triển dự án Khu phức hợp kinh doanh xe ô tô kết hợp văn phòng, căn hộ cao cấp. Trong đó, phân khu cao ốc có thể xây dựng tối đa 24 tầng.

Trong bối cảnh mảng kinh doanh truyền thống đạt tới giới hạn, lãnh đạo Haxaco từng bày tỏ việc tìm kiếm cơ hội đầu tư vào các lĩnh vực khác, bao gồm bất động sản, xây biệt thự biển, làm phim... Nhà sáng lập Haxaco Đỗ Tiến Dũng từng chia sẻ việc muốn làm các dự án bất động sản khoảng 500 tỷ đồng trở xuống (nhất là tầm 200 tỷ đồng), và đã có kết hợp ngân hàng lớn để triển khai hiệu quả.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-01-2023 22:00:41 (UTC+7)

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

(%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

(%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Gold Futures

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Silver Futures

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

79.38

-1.63 (-2.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Brent Oil Futures

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Natural Gas Futures

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Coffee C Futures

(%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

S&P 500

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

DAX

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

FTSE 100

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

CAC 40

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Hang Seng

(%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

US Small Cap 2000

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Intel Corporation

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

Microsoft Corporation

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

eBay Inc

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Cisco Systems Inc

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Goodyear Tire & Rubber Co

(%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Kraft Heinz Co

(%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

ODP Corp

(%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

    ↑ Buy  
    ↑ Buy  
    Buy  
    ↑ Sell  
    Neutral  
    ↑ Buy  
    ↑ Buy  
    Gold ↑ Sell  
    Silver ↑ Buy  
    Copper ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 79.38 ↑ Sell  
    Brent Oil ↑ Sell  
    Natural Gas ↑ Sell  
    US Coffee C Sell  
    Euro Stoxx 50 ↑ Buy  
    S&P 500 ↑ Sell  
    DAX ↑ Buy  
    FTSE 100 ↑ Buy  
    CAC 40 ↑ Buy  
    Hang Seng Buy  
    Small Cap 2000 ↑ Sell  
    Intel ↑ Buy  
    Microsoft ↑ Sell  
    eBay ↑ Sell  
    Cisco ↑ Sell  
    Goodyear Tire & Rubber Co Neutral  
    Kraft Heinz ↑ Buy  
    ODP ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,720/ 6,820
(6,720/ 6,820) # 1,331
SJC HCM6,720/ 6,820
(-20/ -20) # 1,331
SJC Hanoi6,720/ 6,822
(-20/ -20) # 1,333
SJC Danang6,720/ 6,822
(-20/ -20) # 1,333
SJC Nhatrang6,720/ 6,822
(-20/ -20) # 1,333
SJC Cantho6,720/ 6,822
(-20/ -20) # 1,333
Cập nhật 29-01-2023 22:00:43
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,927.97 -2.61 -0.13%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.01023.470
RON 95-III22.15022.590
E5 RON 92-II21.35021.770
DO 0.05S21.63022.060
DO 0,001S-V23.39023.850
Dầu hỏa 2-K21.80022.230
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $79.49 0 0%
Brent $86.08 0 0%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.260,0023.630,00
EUR24.857,5526.249,47
GBP28.270,1829.475,66
JPY175,71186,02
KRW16,4320,02
Cập nhật lúc 18:54:06 29/01/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán