net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Địa ốc Vĩnh Long đấu giá hơn 70% cổ phần

AiVIF - Địa ốc Vĩnh Long đấu giá hơn 70% cổ phần Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM (HOSE) thông báo về việc đăng ký làm đại lý chào bán cạnh tranh của CTCP Địa ốc Vĩnh Long...
Địa ốc Vĩnh Long đấu giá hơn 70% cổ phần Địa ốc Vĩnh Long đấu giá hơn 70% cổ phần

AiVIF - Địa ốc Vĩnh Long đấu giá hơn 70% cổ phần

Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM (HOSE) thông báo về việc đăng ký làm đại lý chào bán cạnh tranh của CTCP Địa ốc Vĩnh Long (VIRESCO).

VIRESCO chào bán 1.9 triệu cp, chiếm 72.8% vốn điều lệ Công ty. Giá khởi điểm cho cả lô cổ phần là 75.3 tỷ đồng, tương ứng bình quân hơn 38,800 đồng/cp.

Đối tượng nhà đầu tư là tổ chức và cá nhân trong nước theo quy định. Cuộc đấu giá dự kiến diễn ra vào ngày 18/07 tới.

VIRESCO tiền thân là Công ty Kinh doanh Nhà Vĩnh Long, thành lập năm 1993. Đến ngày 01/10/2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành như hiện tại. Hoạt động của VIRESCO gồm: Mua bán hàng trang trí nội thất; xây dựng các công trình dân dụng, công trình kỹ thuật; kinh doanh nhà ở, bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê; kinh doanh vật liệu xây dựng; sản xuất xi măng, bê tông; sản xuất và bán buôn các mặt hàng phục vụ thi công xây lắp công trình,...

Tài liệu đính kèm:
20220620_20220620 - Dia oc Vinh Long - TBAO MOI CHAO DAILY.pdf

Duy Na

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
30-06-2022 05:19:37 (UTC+7)

EUR/USD

1.0439

0.0000 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

EUR/USD

1.0439

0.0000 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

GBP/USD

1.2121

-0.0004 (-0.03%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/JPY

136.61

+0.03 (+0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

AUD/USD

0.6880

-0.0001 (-0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.2893

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

EUR/JPY

142.60

+0.03 (+0.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9969

-0.0002 (-0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Gold Futures

1,819.00

+1.50 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Silver Futures

20.733

-0.139 (-0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Copper Futures

3.7770

+0.0053 (+0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

109.59

+0.06 (+0.05%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Brent Oil Futures

112.25

-1.55 (-1.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

6.434

+0.010 (+0.16%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Coffee C Futures

228.05

+10.30 (+4.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,514.32

-34.97 (-0.99%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

3,818.83

-2.72 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

DAX

13,003.35

-228.47 (-1.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

FTSE 100

7,312.32

-11.09 (-0.15%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

Hang Seng

21,996.89

-422.08 (-1.88%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,713.32

-25.52 (-1.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

IBEX 35

8,188.00

-129.50 (-1.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

41.580

-1.445 (-3.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

57.62

-2.61 (-4.33%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

183.72

+0.62 (+0.34%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Adidas AG

170.02

-0.30 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.813

-0.222 (-3.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Siemens AG Class N

101.40

-2.74 (-2.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

8.571

-0.292 (-3.29%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.0439↑ Sell
 GBP/USD1.2121Sell
 USD/JPY136.61Buy
 AUD/USD0.6880Neutral
 USD/CAD1.2893↑ Sell
 EUR/JPY142.60Sell
 EUR/CHF0.9969↑ Sell
 Gold1,819.00↑ Sell
 Silver20.733↑ Sell
 Copper3.7770↑ Buy
 Crude Oil WTI109.59Buy
 Brent Oil112.25↑ Buy
 Natural Gas6.434Buy
 US Coffee C228.05↑ Sell
 Euro Stoxx 503,514.32Neutral
 S&P 5003,818.83↑ Buy
 DAX13,003.35↑ Sell
 FTSE 1007,312.32Sell
 Hang Seng21,996.89Neutral
 Small Cap 20001,713.32Neutral
 IBEX 358,188.00↑ Buy
 BASF41.580↑ Sell
 Bayer57.62Neutral
 Allianz183.72Buy
 Adidas170.02↑ Sell
 Lufthansa5.813↑ Buy
 Siemens AG101.40↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.571Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,805/ 6,865
(0/ 0) # 1,727
SJC HCM6,820/ 6,890
(0/ 0) # 1,751
SJC Hanoi6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
SJC Danang6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
SJC Nhatrang6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
SJC Cantho6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
Cập nhật 30-06-2022 05:19:39
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,817.66-0.84-0.05%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$109.52+4.093.73%
Brent$111.91+1.731.52%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.070,0023.380,00
EUR23.788,7225.121,19
GBP27.597,2728.774,53
JPY166,01175,75
KRW15,4718,85
Cập nhật lúc 18:53:49 29/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán