net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Đô la Úc chạm mức thấp nhất kể từ tháng 5/2020

Theo Dong Hai AiVIF.com - Trong phiên giao dịch sáng ngày 22/9, đồng đô la Úc (AUD) chạm ngưỡng 1 AUD đổi 66,2 xu Mỹ, đánh dấu mức giá trị thấp nhất kể từ tháng 5/2020, sau...
Đô la Úc chạm mức thấp nhất kể từ tháng 5/2020 © Reuters.

Theo Dong Hai

AiVIF.com - Trong phiên giao dịch sáng ngày 22/9, đồng đô la Úc (AUD) chạm ngưỡng 1 AUD đổi 66,2 xu Mỹ, đánh dấu mức giá trị thấp nhất kể từ tháng 5/2020, sau quyết định tăng lãi suất cơ bản thêm 0,75 điểm của Fed. Đồng AUD đã bị sụt giảm trong bảy phiên giao dịch liên tiếp. Với dự báo đồng USD tiếp tục mạnh lên và RBA sẽ tăng lãi suất thêm 0,5 điểm phần trăm vào tháng 10, gây áp lực lạm phát nhập khẩu, đồng nội tệ của Úc nhiều khả năng sẽ giữ mốc 1 AUD đổi ngang trong khoảng 62 - 63 xu Mỹ đến cuối năm nay.

Các chuyên gia kinh tế và thị trường đánh giá xu hướng giảm của đồng AUD sẽ còn tiếp tục từ nay đến cuối năm, trong bối cảnh RBA cảnh báo sẽ có thêm các đợt tăng lãi suất mới và đồng USD đang ngày càng mạnh lên trên thị trường quốc tế.

Thị trường chứng khoán của Úc (ASX) cũng đang chịu áp lực do lãi suất tăng và tăng trưởng kinh tế nội địa có xu hướng chậm lại.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-09-2022 21:25:24 (UTC+7)

EUR/USD

0.9733

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/USD

0.9733

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

GBP/USD

1.0973

+0.0085 (+0.78%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

USD/JPY

144.63

+0.47 (+0.32%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

AUD/USD

0.6457

-0.0065 (-1.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

USD/CAD

1.3742

+0.0137 (+1.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/JPY

140.76

+0.43 (+0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

EUR/CHF

0.9559

+0.0058 (+0.61%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Gold Futures

1,657.15

-12.85 (-0.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

18.527

-0.353 (-1.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Copper Futures

3.3748

+0.0163 (+0.49%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

81.22

-0.93 (-1.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Brent Oil Futures

87.14

-0.91 (-1.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Natural Gas Futures

6.659

-0.296 (-4.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

225.93

-2.77 (-1.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,259.65

-75.65 (-2.27%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

S&P 500

3,627.32

-91.72 (-2.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

DAX

11,911.36

-271.92 (-2.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

FTSE 100

6,840.50

-164.89 (-2.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Hang Seng

17,165.87

-85.01 (-0.49%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,656.30

-68.83 (-3.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

IBEX 35

7,266.27

-175.93 (-2.36%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

38.487

-0.928 (-2.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Bayer AG NA

47.45

-0.74 (-1.54%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

158.22

-2.50 (-1.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Adidas AG

123.73

-6.51 (-5.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.795

+0.023 (+0.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

97.22

-2.24 (-2.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

7.534

-0.320 (-4.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

    EUR/USD 0.9733 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.0973 Neutral  
    USD/JPY 144.63 Neutral  
    AUD/USD 0.6457 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3742 ↑ Buy  
    EUR/JPY 140.76 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9559 ↑ Sell  
    Gold 1,657.15 ↑ Sell  
    Silver 18.527 ↑ Sell  
    Copper 3.3748 Sell  
    Crude Oil WTI 81.22 ↑ Sell  
    Brent Oil 87.14 ↑ Sell  
    Natural Gas 6.659 ↑ Sell  
    US Coffee C 225.93 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,259.65 Buy  
    S&P 500 3,627.32 Neutral  
    DAX 11,911.36 Neutral  
    FTSE 100 6,840.50 Buy  
    Hang Seng 17,165.87 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,656.30 ↑ Sell  
    IBEX 35 7,266.27 Buy  
    BASF 38.487 ↑ Sell  
    Bayer 47.45 Neutral  
    Allianz 158.22 ↑ Sell  
    Adidas 123.73 ↑ Sell  
    Lufthansa 5.795 ↑ Sell  
    Siemens AG 97.22 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 7.534 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,450/ 6,550
(40/ 40) # 1,787
SJC HCM6,455/ 6,555
(35/ 35) # 1,796
SJC Hanoi6,455/ 6,557
(35/ 35) # 1,798
SJC Danang6,455/ 6,557
(35/ 35) # 1,798
SJC Nhatrang6,455/ 6,557
(35/ 35) # 1,798
SJC Cantho6,455/ 6,557
(35/ 35) # 1,798
Cập nhật 29-09-2022 21:25:26
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,647.82 -8.69 -0.52%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $80.79 +0.53 0.66%
Brent $86.91 +0.8 0.91%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.640,0023.950,00
EUR22.377,5823.630,04
GBP25.019,9326.086,16
JPY160,11169,50
KRW14,3117,43
Cập nhật lúc 17:59:34 29/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán