net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Du lịch Thương mại Nha Trang muốn giảm tỷ lệ sở hữu tại SKV

AiVIF - Du lịch Thương mại Nha Trang muốn giảm tỷ lệ sở hữu tại SKVNhằm giảm tỷ lệ sở hữu, CTCP Du lịch Thương mại Nha Trang đăng ký bán 800,000 cp của CTCP Nước giải khát Yến...
Du lịch Thương mại Nha Trang muốn giảm tỷ lệ sở hữu tại SKV Du lịch Thương mại Nha Trang muốn giảm tỷ lệ sở hữu tại SKV

AiVIF - Du lịch Thương mại Nha Trang muốn giảm tỷ lệ sở hữu tại SKV

Nhằm giảm tỷ lệ sở hữu, CTCP Du lịch Thương mại Nha Trang đăng ký bán 800,000 cp của CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa (UPCoM: SKV) theo phương thức thỏa thuận và khớp lệnh trong thời gian từ 24/06-20/07/2022.

Nếu giao dịch thành công, Du lịch Thương mại Nha Trang sẽ giảm tỷ lệ sở hữu tại SKV xuống còn 0.88% (hơn 200 ngàn cp). Với thị giá 24,900 đồng/cp (phiên chiều 23/06), ước tính Du lịch Thương mại Nha Trang có thể thu về gần 20 tỷ đồng.

Động thái bán cổ phiếu SKV diễn ra trong bối cảnh giá cổ phiếu SKV biến động với biên độ mạnh từ đầu năm đến nay, tăng mạnh rồi lại giảm sâu. Sau khi đạt đỉnh ở mức 30,175 đồng/cp vào tháng 4, giá cổ phiếu SKV lập đáy tại mức 24,600 đồng/cp vào ngày 21/06. Hiện, thị giá SKV là 24,700 đồng/cp, giảm 18% so với đỉnh.

Diễn biến giá SKV từ đầu năm 2022 đến nay

Hoài Thư

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
27-06-2022 09:06:33 (UTC+7)

EUR/USD

1.0562

+0.0008 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/USD

1.0562

+0.0008 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

GBP/USD

1.2278

+0.0016 (+0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/JPY

134.65

-0.52 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

AUD/USD

0.6919

-0.0029 (-0.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

USD/CAD

1.2892

-0.0001 (-0.01%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/JPY

142.23

-0.43 (-0.30%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0107

-0.0002 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Gold Futures

1,836.60

+6.30 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

21.375

+0.216 (+1.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Copper Futures

3.7890

+0.0445 (+1.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

107.49

-0.13 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Brent Oil Futures

109.12

+0.02 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Natural Gas Futures

6.207

-0.074 (-1.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

223.40

-5.60 (-2.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,533.17

+96.88 (+2.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

3,911.74

+116.01 (+3.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,118.13

+205.54 (+1.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

FTSE 100

7,208.81

+188.36 (+2.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

22,174.00

+454.94 (+2.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,765.74

+54.06 (+3.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,244.10

+137.70 (+1.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

42.215

+0.785 (+1.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

57.79

-0.75 (-1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

181.20

+2.20 (+1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

170.36

+3.30 (+1.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

5.966

-0.310 (-4.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Siemens AG Class N

102.62

+3.36 (+3.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.919

+0.407 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0562 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2278 ↑ Buy  
    USD/JPY 134.65 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6919 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.2892 Sell  
    EUR/JPY 142.23 Buy  
    EUR/CHF 1.0107 ↑ Buy  
    Gold 1,836.60 ↑ Buy  
    Silver 21.375 Buy  
    Copper 3.7890 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 107.49 ↑ Buy  
    Brent Oil 109.12 ↑ Buy  
    Natural Gas 6.207 ↑ Sell  
    US Coffee C 223.40 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,533.17 Neutral  
    S&P 500 3,911.74 ↑ Buy  
    DAX 13,118.13 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,208.81 ↑ Buy  
    Hang Seng 22,174.00 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,765.74 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,244.10 Sell  
    BASF 42.215 ↑ Buy  
    Bayer 57.79 ↑ Sell  
    Allianz 181.20 ↑ Sell  
    Adidas 170.36 ↑ Sell  
    Lufthansa 5.966 ↑ Sell  
    Siemens AG 102.62 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 8.919 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,775/ 6,845
(15/ 5) # 1,675
SJC HCM6,795/ 6,865
(10/ 0) # 1,695
SJC Hanoi6,795/ 6,867
(10/ 0) # 1,697
SJC Danang6,795/ 6,867
(10/ 0) # 1,697
SJC Nhatrang6,795/ 6,867
(10/ 0) # 1,697
SJC Cantho6,795/ 6,867
(10/ 0) # 1,697
Cập nhật 27-06-2022 09:06:36
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,834.73 +7.45 0.41%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $106.42 -0.99 -0.94%
Brent $109.17 -1.12 -1.04%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.932,6125.273,13
GBP27.815,2929.001,83
JPY167,64177,48
KRW15,5718,97
Cập nhật lúc 09:00:04 27/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán