binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Gần 5.5 triệu cp TOT sẽ niêm yết tại HNX từ ngày 20/01

AiVIF - Gần 5.5 triệu cp TOT sẽ niêm yết tại HNX từ ngày 20/01Sau khi rời sàn UPCoM ngày 10/01 thì vào ngày 20/01 tới, gần 5.5 triệu cp của CTCP Vận tải Transimex (TOT) sẽ...
Gần 5.5 triệu cp TOT sẽ niêm yết tại HNX từ ngày 20/01 Gần 5.5 triệu cp TOT sẽ niêm yết tại HNX từ ngày 20/01

AiVIF - Gần 5.5 triệu cp TOT sẽ niêm yết tại HNX từ ngày 20/01

Sau khi rời sàn UPCoM ngày 10/01 thì vào ngày 20/01 tới, gần 5.5 triệu cp của  CTCP Vận tải Transimex (TOT) sẽ chính thức được niêm yết tại sàn HNX.

Đô nét về TOT, Công ty được chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương, tiền thân là bộ phận Vận tải của Công ty Transimex - Sài Gòn (nay là CTCP Transimex). Năm 2009, TOT chính thức chuyển đổi sang loại hình CTCP và bắt đầu giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCoM kể từ tháng 7/2017.

Hoạt động kinh doanh chính của TOT xoay quanh các lĩnh vực liên quan đến logistic như vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương; kinh doanh kho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa. Ngoài ra, Công ty còn sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải cũng như cung cấp các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải.

Trong 9 tháng đầu năm 2021, TOT ghi nhận doanh thu gần 77 tỷ đồng, tăng 28% so với cùng kỳ. Dù chi phí quản lý tăng mạnh nhưng lợi nhuận sau thuế của Công ty vẫn tăng trưởng  47%, đạt gần 4.4 tỷ đồng.

Thượng Ngọc

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
26-01-2022 10:19:39 (UTC+7)

EUR/USD

1.1282

-0.0017 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/USD

1.1282

-0.0017 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

GBP/USD

1.3498

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

USD/JPY

114.36

+0.51 (+0.44%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

AUD/USD

0.7159

+0.0011 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

USD/CAD

1.2627

0.0000 (0.00%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/JPY

129.03

+0.38 (+0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0385

+0.0010 (+0.10%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,838.00

-14.50 (-0.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

Silver Futures

23.907

+0.011 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

4.4970

+0.0470 (+1.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Crude Oil WTI Futures

87.22

+1.62 (+1.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Brent Oil Futures

88.77

+1.59 (+1.82%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.105

+0.211 (+5.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Coffee C Futures

239.53

+1.63 (+0.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

4,169.55

+91.29 (+2.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,426.77

+70.32 (+1.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

DAX

15,468.12

+344.25 (+2.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,494.02

+122.56 (+1.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

24,289.90

+46.29 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,037.45

+32.65 (+1.63%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

IBEX 35

8,647.85

+168.35 (+1.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

67.530

+2.200 (+3.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

51.62

+0.80 (+1.57%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

224.83

+4.78 (+2.17%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

244.95

+7.20 (+3.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

7.045

+0.368 (+5.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

141.58

+3.06 (+2.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

11.431

+0.357 (+3.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

 EUR/USD1.1282↑ Sell
 GBP/USD1.3498↑ Sell
 USD/JPY114.36Sell
 AUD/USD0.7159↑ Sell
 USD/CAD1.2627Buy
 EUR/JPY129.03↑ Sell
 EUR/CHF1.0385Sell
 Gold1,838.00↑ Buy
 Silver23.907↑ Buy
 Copper4.4970↑ Sell
 Crude Oil WTI87.22↑ Buy
 Brent Oil88.77↑ Buy
 Natural Gas4.105↑ Sell
 US Coffee C239.53↑ Buy
 Euro Stoxx 504,169.55↑ Sell
 S&P 5004,426.77Neutral
 DAX15,468.12↑ Sell
 FTSE 1007,494.02↑ Sell
 Hang Seng24,289.90↑ Buy
 Small Cap 20002,037.45Neutral
 IBEX 358,647.85↑ Sell
 BASF67.530↑ Sell
 Bayer51.62Sell
 Allianz224.83Sell
 Adidas244.95↑ Sell
 Lufthansa7.045↑ Sell
 Siemens AG141.58↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.431↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,190/ 6,240
(-5/ -5) # 1,175
SJC HCM6,180/ 6,245
(-10/ -10) # 1,179
SJC Hanoi6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
SJC Danang6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
SJC Nhatrang6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
SJC Cantho6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
Cập nhật 26-01-2022 10:19:41
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,836.35-13.38-0.72%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.70-1.73-2.04%
Brent$88.70-1.7-1.95%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.460,0022.770,00
EUR24.918,8126.315,80
GBP29.789,2431.061,45
JPY192,82204,12
KRW16,3519,92
Cập nhật lúc 18:54:49 26/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right