binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám đốc DGC đăng ký gom 1 triệu cp

AiVIF - Giá cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám đốc DGC (HM:DGC) đăng ký gom 1 triệu cp Giữa bối cảnh thị trường chứng khoán đi vào xu hướng giảm, nhiều cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám...
Giá cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám đốc DGC đăng ký gom 1 triệu cp Giá cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám đốc DGC đăng ký gom 1 triệu cp

AiVIF - Giá cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám đốc DGC (HM:DGC) đăng ký gom 1 triệu cp

Giữa bối cảnh thị trường chứng khoán đi vào xu hướng giảm, nhiều cổ phiếu lao dốc, Tổng Giám đốc kiêm Thành viên HĐQT CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (HOSE: DGC) - ông Đào Hữu Duy Anh đã đăng ký mua 1 triệu cp DGC từ ngày 18/05-16/06.

Hiện, ông Anh đang sở hữu hơn 5 triệu cp DGC, tỷ lệ 2.92%. Nếu giao dịch diễn ra thành công, ông sẽ nắm hơn 6 triệu cp, tương đương 3.5%.

Bên cạnh là Tổng Giám đốc DGC, ông Anh còn được biết đến là con trai của ông Đào Hữu Huyền - Chủ tịch HĐQT Công ty. Ông Huyền hiện đã sở hữu gần 32 triệu cp DGC, tỷ lệ 18.5%.

Động thái của vị Tổng Giám đốc diễn ra trong bối cảnh giá cổ phiếu DGC giảm sâu từ giữa tháng 4/2022 đến nay, theo đà chung của thị trường. Kết phiên 13/05, giá cổ phiếu DGC “nằm sàn” với 183,400 đồng/cp, tương ứng giảm hơn 28% so với đỉnh lập trong phiên 19/04.

Diễn biến giá DGC từ đầu năm 2022 đến nay

Thượng Ngọc

Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
28-05-2022 20:03:39 (UTC+7)

EUR/USD

1.0735

+0.0011 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/USD

1.0735

+0.0011 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

GBP/USD

1.2629

+0.0035 (+0.28%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

USD/JPY

127.13

-0.01 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.7161

+0.0063 (+0.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/CAD

1.2723

-0.0049 (-0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/JPY

136.48

+0.14 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0278

-0.0010 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Gold Futures

1,851.64

+4.04 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Silver Futures

22.130

+0.165 (+0.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Copper Futures

4.3225

+0.0635 (+1.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

115.07

+0.98 (+0.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Brent Oil Futures

115.32

+1.15 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Natural Gas Futures

8.708

-0.187 (-2.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

US Coffee C Futures

228.65

+2.05 (+0.90%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,808.86

+68.55 (+1.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

S&P 500

4,158.24

+100.40 (+2.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

DAX

14,462.19

+230.90 (+1.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

FTSE 100

7,585.46

+20.54 (+0.27%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

20,697.36

+581.16 (+2.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,887.90

+49.66 (+2.70%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

IBEX 35

8,933.60

+44.80 (+0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

51.110

+0.320 (+0.63%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Bayer AG NA

66.58

+0.68 (+1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

200.20

+1.40 (+0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Adidas AG

179.96

+3.20 (+1.81%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

6.881

+0.031 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

121.86

+3.34 (+2.82%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.392

-0.022 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.0735↑ Buy
 GBP/USD1.2629Sell
 USD/JPY127.13↑ Buy
 AUD/USD0.7161↑ Buy
 USD/CAD1.2723Neutral
 EUR/JPY136.48↑ Buy
 EUR/CHF1.0278↑ Buy
 Gold1,851.64↑ Buy
 Silver22.130↑ Buy
 Copper4.3225↑ Sell
 Crude Oil WTI115.07↑ Sell
 Brent Oil115.32↑ Sell
 Natural Gas8.708↑ Buy
 US Coffee C228.65↑ Sell
 Euro Stoxx 503,808.86↑ Buy
 S&P 5004,158.24↑ Buy
 DAX14,462.19↑ Buy
 FTSE 1007,585.46Sell
 Hang Seng20,697.36↑ Buy
 Small Cap 20001,887.90Neutral
 IBEX 358,933.60↑ Buy
 BASF51.110Neutral
 Bayer66.58↑ Buy
 Allianz200.20↑ Buy
 Adidas179.96↑ Buy
 Lufthansa6.881↑ Buy
 Siemens AG121.86Buy
 Deutsche Bank AG10.392↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,830/ 6,940
(0/ 0) # 1,716
SJC HCM6,850/ 6,950
(-5/ -5) # 1,738
SJC Hanoi6,850/ 6,952
(-5/ -5) # 1,740
SJC Danang6,850/ 6,952
(-5/ -5) # 1,740
SJC Nhatrang6,850/ 6,952
(-5/ -5) # 1,740
SJC Cantho6,850/ 6,952
(-5/ -5) # 1,740
Cập nhật 28-05-2022 20:03:42
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,853.48+0.570.03%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V31.25031.870
RON 95-III30.65031.260
E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0.05S25.55026.060
DO 0,001S-V26.35026.870
Dầu hỏa 2-K24.40024.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$113.93+1.171.01%
Brent$115.32+4.013.36%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.030,0023.340,00
EUR24.263,1125.622,23
GBP28.523,9629.740,84
JPY177,60188,03
KRW15,9119,38
Cập nhật lúc 18:52:52 28/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán