net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá heo hơi hôm nay 23/11: Tăng đến 58.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 23/11/2022 tăng hầu hết tại các tỉnh thành trên cả nước, dao động từ 51.000 - 58.000 đồng/kg. Giá heo hơi miền BắcGiá heo hơi miền Bắc vẫn trong xu hướng...
Giá heo hơi hôm nay 23/11: Tăng đến 58.000 đồng/kg Giá heo hơi hôm nay 23/11: Tăng đến 58.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 23/11/2022 tăng hầu hết tại các tỉnh thành trên cả nước, dao động từ 51.000 - 58.000 đồng/kg. Giá heo hơi miền BắcGiá heo hơi miền Bắc vẫn trong xu hướng tăng.

Hiện các các tỉnh đồng bằng Bắc bộ như Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam… đà tăng rõ rệt hơn. Mức giá 54.000 – 57.000 đồng/kg phổ biến hơn so với những ngày trước.

Nhiều đầu mối dự đoán, giá những đàn heo siêu nạc trong ngày hôm nay có thể chạm mức 58.000 đồng/kg. Các tỉnh trung du miền núi như Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Tuyên Quang… cũng rục rịch tăng. Hiện giá phổ biến ở khu vực này vẫn là 52.000 – 55.000 đồng/kg.

Tại các tỉnh Tây Bắc, giá heo hơi tại Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên giữ nguyên ở mức 53.000 – 57.000 đồng/kg. Lạng Sơn, Lào Cai 53.000 – 57.000 đồng/kg, Quảng Ninh 53.000 - 57.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền Trung – Tây nguyênGiá heo miền Trung – Tây Nguyên giữ nguyên trong khoảng 51.000 – 55.000 đồng/kg. Chưa có dấu hiệu cho thấy giá heo hơi khu vực này tăng.

Tại Bắc Trung Bộ, giá heo hơi tại Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh dao động 52.000 - 56.000 đồng/kg. Các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế 50.000 – 55.000 đồng/kg.

Khu vực Nam Trung bộ, giá heo hơi tại Quảng Nam, Đà Nẵng giữ nguyên ở mức 52.000 – 56.000 đồng/kg. Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên 51.000 – 55.000 đồng/kg. Các tỉnh Khánh Hòa, Bình Thuận từ 53.000 - 57.000 đồng/kg, mức giá 56.000 đồng/kg không phổ biến.

Giá heo tại Tây Nguyên giữ nguyên ở mức 50.000 – 55.000 đồng/kg. Lâm Đồng, Đắk Lắk bình quân 50.000 - 55.000 đồng/kg; Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông dao động từ 48.000 - 54.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền NamGiá heo hơi tại các tỉnh/thành phía Namcũng giữ nguyên 52.000 – 56.000 đồng/kg vẫn đang phổ biến. Trong đó, các tỉnh Đông Nam bộ, giá heo hơi tại Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, TP.HCM quanh mức 53.000 – 56.000 đồng/kg. Bình Dương, Bình Phước 52.000 – 55.000 đồng/kg.

Các tỉnh Tây Nam bộ phổ biến trong khoảng 51.000 – 55.000 đồng/kg. Trong đó, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bến Tre, Bạc Liêu, Hậu Giang chỉ từ 52.000 – 55.000 đồng/kg. Long An, Tiền Giang, Cần Thơ 52.000 – 55.000 đồng/kg. Đồng Tháp, An Giang ở mức 52.000 – 55.000 đồng/kg.

Theo Hiệp hội chăn nuôi Đồng Nai, tổng lượng heo (heo mảnh) về chợ đầu mối Hóc Môn những ngày cuối tuần qua vẫn rất nhiều, đều trên 5.000 con/ngày. Giá thịt ngon đầu phiên bình quân 72.000 – 74.000 đồng. Heo xấut tồn đến cuối phiên giá chỉ còn 52.000 – 54.000 đồng/kg.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-11-2022 08:20:37 (UTC+7)

EUR/USD

1.0369

-0.0026 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

EUR/USD

1.0369

-0.0026 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

GBP/USD

1.2055

-0.0038 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

USD/JPY

138.93

-0.17 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

AUD/USD

0.6690

-0.0059 (-0.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/CAD

1.3438

+0.0060 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

144.06

-0.53 (-0.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9810

-0.0016 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,748.90

-5.10 (-0.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

21.207

-0.223 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

3.5640

-0.0665 (-1.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

74.83

-1.45 (-1.90%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Brent Oil Futures

82.18

-1.53 (-1.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Natural Gas Futures

7.292

-0.038 (-0.52%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

US Coffee C Futures

164.40

+1.65 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,962.41

+0.42 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,026.12

-1.14 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

DAX

14,541.38

+1.82 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,486.67

+20.07 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Hang Seng

17,573.58

-87.32 (-0.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

US Small Cap 2000

1,869.19

+6.37 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,416.60

+37.20 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

49.605

-0.280 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.45

-0.06 (-0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

205.35

+0.40 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

123.98

-2.68 (-2.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

7.567

+0.036 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.06

+1.10 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.390

+0.020 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0369 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2055 ↑ Sell  
    USD/JPY 138.93 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6690 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3438 ↑ Buy  
    EUR/JPY 144.06 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9810 ↑ Sell  
    Gold 1,748.90 ↑ Sell  
    Silver 21.207 ↑ Sell  
    Copper 3.5640 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 74.83 ↑ Sell  
    Brent Oil 82.18 ↑ Sell  
    Natural Gas 7.292 Buy  
    US Coffee C 164.40 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,962.41 ↑ Buy  
    S&P 500 4,026.12 Neutral  
    DAX 14,541.38 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,486.67 ↑ Buy  
    Hang Seng 17,573.58 Neutral  
    Small Cap 2000 1,869.19 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,416.60 Sell  
    BASF 49.605 Neutral  
    Bayer 55.45 Sell  
    Allianz 205.35 ↑ Buy  
    Adidas 123.98 Neutral  
    Lufthansa 7.567 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.06 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 10.390 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,660/ 6,730
(6,660/ 6,730) # 1,496
SJC HCM6,660/ 6,760
(0/ 0) # 1,525
SJC Hanoi6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,527
SJC Danang6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,527
SJC Nhatrang6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,527
SJC Cantho6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,527
Cập nhật 28-11-2022 08:20:39
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,749.28 -5.09 -0.29%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $74.86 +1.25 1.64%
Brent $82.19 +1.25 1.49%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.570,0024.840,00
EUR25.158,7926.565,16
GBP29.229,5930.473,22
JPY173,58183,74
KRW16,1719,70
Cập nhật lúc 08:12:25 28/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán