binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Giá tôm thẻ ở miền Tây giảm dần

AiVIF - Giá tôm thẻ ở miền Tây giảm dầnDoanh nghiệp tôm ở miền Tây không còn áp lực giao hàng cho đối tác nên mua tôm giá thấp hơn so với lúc vừa nới lỏng giãn cách.Ngày 14/1,...
Giá tôm thẻ ở miền Tây giảm dần Giá tôm thẻ ở miền Tây giảm dần

AiVIF - Giá tôm thẻ ở miền Tây giảm dần

Doanh nghiệp tôm ở miền Tây không còn áp lực giao hàng cho đối tác nên mua tôm giá thấp hơn so với lúc vừa nới lỏng giãn cách.

Ngày 14/1, nhiều nông dân tỉnh Sóc Trăng và Bạc Liêu thu hoạch tôm thẻ cuối vụ. Một hộ ở ấp Vàm Hồ, xã An Thạnh Nam (huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng) kéo 2 ao trải bạt được 15 tấn tôm thẻ loại 80-100 con/kg, bán với giá 97.000-110.000 đồng/kg.

Anh Lưu Trường Giang, đại diện kinh doanh Công ty TNHH Thủy sản Tấn Phát (huyện Trần Đề, Sóc Trăng) cho biết giá tôm thẻ giảm khoảng 5 ngày gần đây. Lúc cao điểm tôm thẻ loại 20 con/kg giá 240.000-250.000 đồng, giảm xuống còn 230.000 đồng/kg.

Thu hoạch tôm thẻ tại Sóc Trăng. Ảnh: Lưu Giang.

Các kích cỡ khác của tôm thẻ cũng giảm 5.000-10.000 đồng. Cụ thể, tôm 25 con/kg giá 170.000, loại 30 con giảm còn 160.000 đồng/kg, loại 40 con 140.000 đồng/kg và loại 50 con là 130.000 đồng/kg…

Trao đổi với chúng tôi, ông Trần Văn Tuấn, Giám đốc Công ty TNHH Thủy sản Khánh Sủng (Mỹ Xuyên, Sóc Trăng), cho biết giá tôm giảm do các doanh nghiệp không còn áp lực giao nhiều hàng cho đối tác như lúc vừa nới lỏng giãn cách. Sau vài tháng các tỉnh, thành áp dụng Nghị quyết 128 để mở cửa, doanh nghiệp tăng giá mua tôm để có đủ hàng sản xuất và hiện nay đã không còn áp lực.

Theo ông Tuấn, cước tàu khi gửi hàng sang nước ngoài cũng tăng 2-3 lần so với trước đây nên doanh nghiệp giảm giá mua tôm để không bị lỗ vốn.

Việt Tường

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
29-01-2022 06:20:54 (UTC+7)

EUR/USD

1.1150

+0.0007 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/USD

1.1150

+0.0007 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

GBP/USD

1.3408

+0.0023 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

115.22

-0.12 (-0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

AUD/USD

0.6990

-0.0041 (-0.58%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

USD/CAD

1.2764

+0.0024 (+0.18%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

EUR/JPY

128.46

-0.06 (-0.05%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

EUR/CHF

1.0381

+0.0013 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,790.10

-3.00 (-0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Silver Futures

22.485

-0.191 (-0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Copper Futures

4.3297

-0.0938 (-2.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

87.31

+0.70 (+0.81%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Brent Oil Futures

89.00

+0.83 (+0.94%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Natural Gas Futures

4.667

+0.384 (+8.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

US Coffee C Futures

235.85

+3.80 (+1.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

4,136.91

-48.06 (-1.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

S&P 500

4,431.85

+105.34 (+2.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

DAX

15,318.95

-205.32 (-1.32%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

FTSE 100

7,466.07

-88.24 (-1.17%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

23,550.08

-256.92 (-1.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,955.70

+24.41 (+1.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,609.80

-96.20 (-1.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

68.510

+0.060 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Bayer AG NA

52.83

+0.25 (+0.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

227.80

-0.90 (-0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Adidas AG

236.15

-6.00 (-2.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.791

-0.254 (-3.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Siemens AG Class N

138.34

-2.16 (-1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

11.912

-0.008 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

 EUR/USD1.1150↑ Sell
 GBP/USD1.3408↑ Buy
 USD/JPY115.22Neutral
 AUD/USD0.6990Sell
 USD/CAD1.2764Sell
 EUR/JPY128.46Sell
 EUR/CHF1.0381↑ Sell
 Gold1,790.10Buy
 Silver22.485↑ Buy
 Copper4.3297↑ Sell
 Crude Oil WTI87.31Buy
 Brent Oil89.00Buy
 Natural Gas4.667↑ Sell
 US Coffee C235.85↑ Sell
 Euro Stoxx 504,136.91↑ Buy
 S&P 5004,431.85↑ Buy
 DAX15,318.95Buy
 FTSE 1007,466.07Neutral
 Hang Seng23,550.08↑ Buy
 Small Cap 20001,955.70↑ Buy
 IBEX 358,609.80↑ Buy
 BASF68.510↑ Buy
 Bayer52.83↑ Buy
 Allianz227.80↑ Buy
 Adidas236.15↑ Buy
 Lufthansa6.791↑ Buy
 Siemens AG138.34↑ Buy
 Deutsche Bank AG11.912↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,170/ 6,230
(0/ 0) # 1,327
SJC HCM6,180/ 6,250
(0/ 0) # 1,333
SJC Hanoi6,180/ 6,252
(0/ 0) # 1,335
SJC Danang6,180/ 6,252
(0/ 0) # 1,335
SJC Nhatrang6,180/ 6,252
(0/ 0) # 1,335
SJC Cantho6,180/ 6,252
(0/ 0) # 1,335
Cập nhật 29-01-2022 06:20:56
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,792.11-4.89-0.27%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.470,0022.780,00
EUR24.449,3926.003,22
GBP29.369,5930.841,11
JPY189,35201,87
KRW16,1119,77
Cập nhật lúc 18:17:08 29/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right