net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá xe máy Piaggio Liberty 2022 mới nhất cuối tháng 11/2022

Piaggio là hãng xe tay ga đến từ Italia, các sản phẩm của Piaggio luôn khác biệt với các hãng xe khác trên thị trường. Bởi các sản phẩm của Piaggio có thiết kế trẻ trung, phong...
Giá xe máy Piaggio Liberty 2022 mới nhất cuối tháng 11/2022 Giá xe máy Piaggio Liberty 2022 mới nhất cuối tháng 11/2022
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2002497" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"8270":"Equities"};

Piaggio là hãng xe tay ga đến từ Italia, các sản phẩm của Piaggio luôn khác biệt với các hãng xe khác trên thị trường. Bởi các sản phẩm của Piaggio có thiết kế trẻ trung, phong cách lịch lãm, thanh lịch cùng mức giá khá hợp lý. Bảng giá xe máy Piaggio Liberty 2022 mới nhất cuối tháng 11/2022:

Giá xe máy Piaggio Liberty 2022 Giá đề xuất (đồng) Giá đại lý (đồng)
Liberty S 125 ABS 57.700.000 57.700.000
Liberty 125 One (không ABS) 48.300.000 48.300.000
Liberty 50 39.500.000 39.500.000
Liberty 125 #25 60.700.000 60.700.000
* Lưu ý: Giá xe Liberty dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá đã bao gồm VAT (từ 8% - 10%), chưa bao gồm các loại thuế, phí khi đăng ký biển số.

Piaggio Liberty là đối thủ cùng phân khúc với chiếc Honda SH Mode. Liberty có thiết kế thời trang và thanh lịch đậm chất Italia nên được rất nhiều khách hàng lựa chọn, đặc biệt là nhóm khách hàng trẻ tuổi.

Ở phiên bản 2022, Piaggio đã nâng cấp khá nhiều về ngoại hình cũng như trang bị cho chiếc Liberty. Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn full LED mang đến khả năng chiếu sáng tốt hơn. Cụm đèn hậu của xe cũng đã được thiết kế lại và đèn hậu cũng sử dụng bóng led thay cho bóng halogen truyền thống.

Phần yếm, đèn xinhan và mặt nạ phía trước đã được thiết kế lại, kết hợp cùng đèn định vị LED. Mang đến sự hiện đại nhưng không kém phần sang trọng cho xe.

Bên cạnh đó, xe còn được thiết kế với nhiều chi tiết kim loại mạ crôm bóng ở các vị trí như viền đèn pha, yếm xe phía trước, hai bên vỏ phía dưới yên, ốp pô và vị trí để chân. Những chi tiết này giúp chiếc xe nhìn tinh tế, sang trọng và lịch lãm hơn.

Liberty phiên bản 2022 được trang bị động cơ iGet thế hệ mới với dung tích 125cc, xylanh đơn, làm mát bằng không khí và phun xăng điện tử thay thế cho động cơ 3Vi-e thế hệ cũ. Giúp xe đạt công suất 10.7 HP (NYSE:HPQ) (horsepower) ở tốc độ vòng tua 7.600 vòng/phút và momen xoắn cực đại đạt 10.7 Nm ở tốc độ vòng tua 6.000 vòng/phút.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-11-2022 09:20:54 (UTC+7)

EUR/USD

1.0355

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/USD

1.0355

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

GBP/USD

1.2036

-0.0057 (-0.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

138.55

-0.55 (-0.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6679

-0.0070 (-1.04%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

USD/CAD

1.3457

+0.0080 (+0.60%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

EUR/JPY

143.48

-1.12 (-0.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9797

-0.0029 (-0.30%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Gold Futures

1,748.15

-5.85 (-0.33%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

21.148

-0.282 (-1.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

3.5568

-0.0737 (-2.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

73.91

-2.37 (-3.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

81.16

-2.55 (-3.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Natural Gas Futures

7.274

-0.056 (-0.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Coffee C Futures

164.40

+1.65 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,962.41

+0.42 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,026.12

-1.14 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

DAX

14,541.38

+1.82 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,486.67

+20.07 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Hang Seng

17,008.50

-565.08 (-3.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,869.19

+6.37 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,416.60

+37.20 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

49.605

-0.280 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.45

-0.06 (-0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

205.35

+0.40 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

123.98

-2.68 (-2.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

7.567

+0.036 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.06

+1.10 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.390

+0.020 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0355 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2036 ↑ Buy  
    USD/JPY 138.55 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6679 Buy  
    USD/CAD 1.3457 Neutral  
    EUR/JPY 143.48 Neutral  
    EUR/CHF 0.9797 Sell  
    Gold 1,748.15 Neutral  
    Silver 21.148 ↑ Buy  
    Copper 3.5568 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 73.91 ↑ Sell  
    Brent Oil 81.16 ↑ Sell  
    Natural Gas 7.274 ↑ Sell  
    US Coffee C 164.40 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,962.41 ↑ Buy  
    S&P 500 4,026.12 Neutral  
    DAX 14,541.38 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,486.67 ↑ Buy  
    Hang Seng 17,008.50 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,869.19 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,416.60 Sell  
    BASF 49.605 Neutral  
    Bayer 55.45 Sell  
    Allianz 205.35 ↑ Buy  
    Adidas 123.98 Neutral  
    Lufthansa 7.567 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.06 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 10.390 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,660/ 6,730
(6,660/ 6,730) # 1,496
SJC HCM6,660/ 6,740
(0/ -20) # 1,506
SJC Hanoi6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,508
SJC Danang6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,508
SJC Nhatrang6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,508
SJC Cantho6,660/ 6,742
(0/ -20) # 1,508
Cập nhật 28-11-2022 09:20:56
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,748.95 -5.42 -0.31%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $74.01 +2.1 2.76%
Brent $81.23 +2.21 2.65%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.570,0024.840,00
EUR25.037,1426.436,75
GBP29.111,8930.350,56
JPY173,17183,32
KRW16,0419,54
Cập nhật lúc 09:13:46 28/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán