net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Jaccar Holdings muốn chuyển nhượng toàn bộ cổ phiếu AGX cho công ty khác

AiVIF - Jaccar Holdings muốn chuyển nhượng toàn bộ cổ phiếu AGX cho công ty khácJaccar Holdings đăng ký bán hơn 1.7 triệu cp của CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn...
Jaccar Holdings muốn chuyển nhượng toàn bộ cổ phiếu AGX cho công ty khác Jaccar Holdings muốn chuyển nhượng toàn bộ cổ phiếu AGX cho công ty khác

AiVIF - Jaccar Holdings muốn chuyển nhượng toàn bộ cổ phiếu AGX cho công ty khác

Jaccar Holdings đăng ký bán hơn 1.7 triệu cp của CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn (UpCOM: AGX) đang nắm giữ nhằm cơ cấu danh mục đầu tư, trong khi CTCP Đầu tư và Thương mại An Long đăng ký mua hơn 1.7 triệu cp AGX với mục đích đầu tư.

Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch từ 22/06-21/07, theo phương thức thỏa thuận.

Nếu giao dịch thành công, Jaccar Holdings sẽ không còn là cổ đông của AGX. Trong khi đó, Đầu tư và Thương mại An Long nâng tỷ lệ sở hữu AGX lên 16.3% (hơn 1.7 triệu cp).

Chiếu theo giá phiên chiều 21/06 là 37,600 đồng/cp, ước tính Jaccar Holdings có thể thu về hơn 66 tỷ đồng.

Sau khi lập đáy vào tháng 1, giá cổ phiếu AGX biến động với biên độ mạnh và có xu hướng đi ngang.

Diễn biến giá của AGX từ đầu năm 2022 đến nay

Hoài Thư

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
30-06-2022 04:39:26 (UTC+7)

EUR/USD

1.0442

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/USD

1.0442

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

GBP/USD

1.2122

-0.0003 (-0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

USD/JPY

136.57

-0.01 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

AUD/USD

0.6879

-0.0002 (-0.03%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/CAD

1.2894

+0.0003 (+0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

EUR/JPY

142.60

+0.03 (+0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

EUR/CHF

0.9970

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,819.20

-2.00 (-0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Silver Futures

20.733

-0.139 (-0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Copper Futures

3.7717

-0.0083 (-0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

109.63

-2.13 (-1.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

112.30

-1.50 (-1.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

6.416

-0.154 (-2.34%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

US Coffee C Futures

228.05

+10.30 (+4.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,514.32

-34.97 (-0.99%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

3,818.83

-2.72 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

DAX

13,003.35

-228.47 (-1.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

FTSE 100

7,312.32

-11.09 (-0.15%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

Hang Seng

21,996.89

-422.08 (-1.88%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,713.32

-25.52 (-1.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

IBEX 35

8,188.00

-129.50 (-1.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

41.580

-1.445 (-3.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

57.62

-2.61 (-4.33%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

183.72

+0.62 (+0.34%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Adidas AG

170.02

-0.30 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.813

-0.222 (-3.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Siemens AG Class N

101.40

-2.74 (-2.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

8.571

-0.292 (-3.29%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.0442↑ Sell
 GBP/USD1.2122Neutral
 USD/JPY136.57↑ Buy
 AUD/USD0.6879Buy
 USD/CAD1.2894Buy
 EUR/JPY142.60Neutral
 EUR/CHF0.9970↑ Sell
 Gold1,819.20↑ Sell
 Silver20.733↑ Sell
 Copper3.7717↑ Buy
 Crude Oil WTI109.63↑ Buy
 Brent Oil112.30↑ Buy
 Natural Gas6.416Neutral
 US Coffee C228.05↑ Sell
 Euro Stoxx 503,514.32Neutral
 S&P 5003,818.83↑ Buy
 DAX13,003.35↑ Sell
 FTSE 1007,312.32Sell
 Hang Seng21,996.89Neutral
 Small Cap 20001,713.32Neutral
 IBEX 358,188.00↑ Buy
 BASF41.580↑ Sell
 Bayer57.62Neutral
 Allianz183.72Buy
 Adidas170.02↑ Sell
 Lufthansa5.813↑ Buy
 Siemens AG101.40↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.571Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,805/ 6,865
(0/ 0) # 1,727
SJC HCM6,820/ 6,890
(0/ 0) # 1,751
SJC Hanoi6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
SJC Danang6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
SJC Nhatrang6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
SJC Cantho6,820/ 6,892
(0/ 0) # 1,753
Cập nhật 30-06-2022 04:39:28
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,818.00-0.5-0.03%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$108.29+2.272.05%
Brent$111.91+1.731.52%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.070,0023.380,00
EUR23.788,7225.121,19
GBP27.597,2728.774,53
JPY166,01175,75
KRW15,4718,85
Cập nhật lúc 18:53:49 29/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán