binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

NDP: Chủ tịch vừa bán bớt cổ phiếu, 2 em ruột lại đăng ký mua vào

AiVIF - NDP: Chủ tịch vừa bán bớt cổ phiếu, 2 em ruột lại đăng ký mua vàoTại CTCP Dược phẩm 2/9 (UPCoM: NDP), ông Ngô Nam Thắng - Chủ tịch HĐQT vừa bán ra 600,000 cp. Đáng chú...
NDP: Chủ tịch vừa bán bớt cổ phiếu, 2 em ruột lại đăng ký mua vào NDP: Chủ tịch vừa bán bớt cổ phiếu, 2 em ruột lại đăng ký mua vào

AiVIF - NDP: Chủ tịch vừa bán bớt cổ phiếu, 2 em ruột lại đăng ký mua vào

Tại CTCP Dược phẩm 2/9 (UPCoM: NDP), ông Ngô Nam Thắng - Chủ tịch HĐQT vừa bán ra 600,000 cp. Đáng chú ý, 2 người em của vị lãnh đạo lại muốn mua vào đúng lượng cổ phiếu này.

Sau khi bán cổ phiếu trong 2 ngày 05 và 06/05, Chủ tịch Thắng hạ sở hữu từ 2.3 triệu cp (20.9%) xuống còn 1.7 triệu cp (15.5%).

Ở chiều ngược lại, ông Ngô Phạm Việt và bà Ngô Thị Giáng Hương đăng ký mua 300,000 cp mỗi người từ ngày 12/05-10/06 (tổng cộng 600,000 cp).

Nếu giao dịch thành công, 2 người em ruột của ông Thắng sẽ tăng sở hữu lên lần lượt 4.7% và 3.7%.

Cổ phiếu NDP rất kém thanh khoản trên thị trường, thị giá hiện đứng ở mức 22,500 đồng/cp (chốt phiên 10/05).

Duy Na

Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
23-05-2022 09:24:03 (UTC+7)

EUR/USD

1.0592

+0.0032 (+0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/USD

1.0592

+0.0032 (+0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

GBP/USD

1.2538

+0.0052 (+0.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

USD/JPY

127.21

-0.63 (-0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

AUD/USD

0.7084

+0.0051 (+0.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/CAD

1.2809

-0.0027 (-0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

EUR/JPY

134.75

-0.26 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0289

-0.0007 (-0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Gold Futures

1,850.88

+8.78 (+0.48%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Silver Futures

21.864

+0.190 (+0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

4.3030

-0.0012 (-0.03%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

110.72

+0.44 (+0.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

110.52

+0.53 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Natural Gas Futures

8.172

-0.228 (-2.71%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Coffee C Futures

216.48

-2.22 (-1.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,657.03

+16.48 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

S&P 500

3,901.36

+0.57 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,981.91

+99.61 (+0.72%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

7,389.98

+87.24 (+1.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Hang Seng

20,437.50

-279.74 (-1.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,773.27

-2.96 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

IBEX 35

8,484.50

+78.50 (+0.93%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

48.850

-0.010 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Bayer AG NA

63.74

+0.34 (+0.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

195.58

+0.78 (+0.40%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Adidas AG

172.80

+0.92 (+0.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

6.852

+0.049 (+0.72%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Siemens AG Class N

115.08

+2.62 (+2.33%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Deutsche Bank AG

9.362

-0.130 (-1.37%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

 EUR/USD1.0592↑ Buy
 GBP/USD1.2538Buy
 USD/JPY127.21↑ Sell
 AUD/USD0.7084↑ Sell
 USD/CAD1.2809↑ Buy
 EUR/JPY134.75↑ Sell
 EUR/CHF1.0289Sell
 Gold1,850.88Sell
 Silver21.864↑ Sell
 Copper4.3030Buy
 Crude Oil WTI110.72↑ Sell
 Brent Oil110.52↑ Sell
 Natural Gas8.172Buy
 US Coffee C216.48↑ Buy
 Euro Stoxx 503,657.03↑ Buy
 S&P 5003,901.36↑ Buy
 DAX13,981.91Buy
 FTSE 1007,389.98Neutral
 Hang Seng20,437.50↑ Sell
 Small Cap 20001,773.27↑ Buy
 IBEX 358,484.50Neutral
 BASF48.850Buy
 Bayer63.74Buy
 Allianz195.58Buy
 Adidas172.80Buy
 Lufthansa6.852↑ Sell
 Siemens AG115.08Neutral
 Deutsche Bank AG9.362Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,880/ 6,980
(5/ 5) # 1,776
SJC HCM6,895/ 6,985
(0/ 0) # 1,783
SJC Hanoi6,895/ 6,987
(0/ 0) # 1,785
SJC Danang6,895/ 6,987
(0/ 0) # 1,785
SJC Nhatrang6,895/ 6,987
(0/ 0) # 1,785
SJC Cantho6,895/ 6,987
(0/ 0) # 1,785
Cập nhật 23-05-2022 09:24:05
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,852.80+6.120.33%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V30.58031.190
RON 95-III29.98030.570
E5 RON 92-II28.95029.520
DO 0.05S26.65027.180
DO 0,001S-V27.45027.990
Dầu hỏa 2-K25.16025.660
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$110.04-0.34-0.31%
Brent$110.83-0.29-0.26%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.005,0023.315,00
EUR23.899,8625.238,69
GBP28.277,1029.483,51
JPY176,47186,83
KRW15,8019,25
Cập nhật lúc 09:17:49 23/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán