binance left Coinmarketcap net_left adver left

Ngân sách 3 năm tới: Thu 4,6 triệu tỷ, chi 5,8 triệu tỷ đồng

23 Tháng Mười Hai 2021
Ngân sách 3 năm tới: Thu 4,6 triệu tỷ, chi 5,8 triệu tỷ đồng Ngân sách 3 năm tới: Thu 4,6 triệu tỷ, chi 5,8 triệu tỷ đồng

Vietstock - Ngân sách 3 năm tới: Thu 4,6 triệu tỷ, chi 5,8 triệu tỷ đồng

Bộ Tài chính cho biết, năm 2022, dự kiến bội chi ngân sách Nhà nước khoảng 4% GDP, tính chung 3 năm (2022-2024), tổng thu ngân sách Nhà nước dự kiến khoảng 4,6 triệu tỷ đồng, chi khoảng 5,8 triệu tỷ đồng, nợ công đến năm 2024 khoảng 43-44% GDP.

Bộ Tài chính đánh giá, quá trình phục hồi và tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới năm 2022 được dự báo thấp hơn năm 2021. Bên cạnh đó, khả năng thắt chặt dần các chính sách tài khóa, tiền tệ của một số nền kinh tế lớn nhằm kiểm soát lạm phát, tác động từ dịch bệnh là những rủi ro ảnh hưởng tới sự phục hồi kinh tế thế giới.

Trong 3 năm tới, Bộ Tài chính dự kiến chi vượt thu khoảng 1,2 triệu tỷ đồng (Ảnh minh hoạ).

Trong nước, kinh nghiệm, năng lực, khả năng kiểm soát dịch bệnh tiếp tục được nâng lên, nhưng sức chống chịu và nguồn lực của Nhà nước, doanh nghiệp và người dân đã giảm sút đáng kể. Việc hoàn thành bao phủ vắc xin, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19 là điều kiện quan trọng để phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.

Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính đã trình Chính phủ báo cáo Quốc hội thông qua dự toán ngân sách Nhà nước năm 2022, kế hoạch 3 năm 2022-2024.

Cụ thể, năm tới dự kiến thu ngân sách Nhà nước khoảng 1,41 triệu tỷ đồng, trong đó thu nội địa chiếm 83,4%, thu dầu thô chiếm 2%, thu từ xuất – nhập khẩu chiếm 14,1%.

Dự toán chi ngân sách khoảng 1,78 triệu tỷ đồng, tăng 76,9 nghìn tỷ đồng (tăng 4,5%) so dự toán năm 2021. Trong đó, chi đầu tư phát triển trên 526 nghìn tỷ đồng (chiếm 29,5% tổng chi); chi thường xuyên trên 1,11 triệu tỷ đồng (chiếm 62,3%); trả nợ và dự trữ quốc gia khoảng 107 nghìn tỷ đồng (chiếm 6%); dự phòng khoảng 39 nghìn tỷ đồng.

Bội chi ngân sách trong năm tới khoảng 4% GDP, nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ khoảng 21-22% tổng thu ngân sách.

Giai đoạn 3 năm tới (2022-2024), tổng thu ngân sách Nhà nước khoảng 4,65 triệu tỷ đồng, trong đó thu nội địa tiếp tục chiếm 85%.

Chi ngân sách trong 3 năm tới khoảng 5,8 triệu tỷ đồng, tỷ lệ bội chi cả giai đoạn khoảng 3,8% GDP. Nợ công đến năm 2024 khoảng 43-44% GDP.

Để hoàn thành các mục tiêu trên, Bộ Tài chính xác định tiếp tục hoàn thiện chính sách về thu ngân sách Nhà nước, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, tiết kiệm và chống lãng phí; đổi mới và tinh gọn bộ máy; đẩy mạnh đổi mới cơ chế tài chính đơn vị sự nghiệp công lập, giá dịch vụ công.

Tiếp tục đẩy mạnh tái cấu trúc, cổ phần hóa, thoái vốn Nhà nước tại doanh nghiệp; nâng cao hiệu quả hoạt động của các tập đoàn, tổng công ty Nhà nước; vận hành an toàn, thông suốt thị trường tài chính và dịch vụ tài chính, thực hiện quản lý giá theo nguyên tắc thị trường, thúc đẩy cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực, ổn định các cân đối lớn, hỗ trợ tăng trưởng; cách hành chính, xây dựng môi trường kinh doanh thuận lợi, cạnh tranh, minh bạch, đặc biệt là trong lĩnh vực thuế, hải quan, kho bạc Nhà nước.

Lê Hữu Việt

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
26-01-2022 10:39:50 (UTC+7)

EUR/USD

1.1276

-0.0023 (-0.20%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

EUR/USD

1.1276

-0.0023 (-0.20%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

GBP/USD

1.3498

+0.0002 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

USD/JPY

114.32

+0.46 (+0.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

AUD/USD

0.7157

+0.0009 (+0.13%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

USD/CAD

1.2618

-0.0009 (-0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/JPY

128.91

+0.26 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/CHF

1.0382

+0.0008 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,833.20

-19.30 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

23.802

-0.094 (-0.39%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Copper Futures

4.4912

+0.0412 (+0.93%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

87.28

+1.68 (+1.96%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

88.80

+1.62 (+1.86%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.093

+0.199 (+5.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

US Coffee C Futures

238.43

+0.53 (+0.22%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

Euro Stoxx 50

4,150.95

+72.69 (+1.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

S&P 500

4,399.60

+43.15 (+0.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

DAX

15,406.56

+282.69 (+1.87%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

FTSE 100

7,462.35

+90.89 (+1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Hang Seng

24,289.90

+46.29 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,020.90

+16.10 (+0.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

IBEX 35

8,618.61

+139.11 (+1.64%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

67.070

+1.740 (+2.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Bayer AG NA

51.33

+0.51 (+1.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

223.93

+3.88 (+1.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

243.60

+5.85 (+2.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

7.029

+0.352 (+5.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Siemens AG Class N

140.72

+2.20 (+1.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

11.359

+0.285 (+2.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

 EUR/USD1.1276Sell
 GBP/USD1.3498↑ Buy
 USD/JPY114.32↑ Sell
 AUD/USD0.7157Buy
 USD/CAD1.2618Sell
 EUR/JPY128.91↑ Sell
 EUR/CHF1.0382↑ Sell
 Gold1,833.20↑ Sell
 Silver23.802Sell
 Copper4.4912Buy
 Crude Oil WTI87.28↑ Buy
 Brent Oil88.80↑ Buy
 Natural Gas4.093↑ Sell
 US Coffee C238.43Sell
 Euro Stoxx 504,150.95↑ Sell
 S&P 5004,399.60↑ Sell
 DAX15,406.56Sell
 FTSE 1007,462.35↑ Sell
 Hang Seng24,289.90↑ Buy
 Small Cap 20002,020.90↑ Sell
 IBEX 358,618.61Sell
 BASF67.070↑ Sell
 Bayer51.33↑ Sell
 Allianz223.93↑ Sell
 Adidas243.60↑ Sell
 Lufthansa7.029↑ Sell
 Siemens AG140.72↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.359↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,190/ 6,240
(-5/ -5) # 1,175
SJC HCM6,180/ 6,245
(-10/ -10) # 1,179
SJC Hanoi6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
SJC Danang6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
SJC Nhatrang6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
SJC Cantho6,180/ 6,247
(-10/ -10) # 1,181
Cập nhật 26-01-2022 10:39:52
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,835.42-14.32-0.77%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.65-1.68-1.98%
Brent$88.65-1.65-1.90%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.460,0022.770,00
EUR24.918,8126.315,80
GBP29.789,2431.061,45
JPY192,82204,12
KRW16,3519,92
Cập nhật lúc 18:54:49 26/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right