net_left Phương Thức Thanh Toán

SHB đạt lãi trước thuế nửa đầu năm gần 5,848 tỷ đồng

04 Tháng Tám 2022
SHB đạt lãi trước thuế nửa đầu năm gần 5,848 tỷ đồng SHB đạt lãi trước thuế nửa đầu năm gần 5,848 tỷ đồng

Vietstock - SHB (HM:SHB) đạt lãi trước thuế nửa đầu năm gần 5,848 tỷ đồng

Theo BCTC hợp nhất quý 2/2022, Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (HOSE: SHB) thu được 5,848 tỷ đồng lãi trước thuế sau 6 tháng, tăng 84% so với cùng kỳ năm trước.

Trong nửa đầu năm, nguồn thu chính của SHB tăng 22% so với cùng kỳ, thu được 8,443 tỷ đồng thu nhập lãi thuần.

Lãi từ hoạt động dịch vụ tăng 45%, ghi nhận hơn 378 tỷ đồng, nhờ tăng thu từ hoạt động thanh toán 43% (248 tỷ đồng).

Ở chiều ngược lại, hoạt động mua bán chứng khoán đầu tư giảm lãi 68%, chỉ còn thu gần 94 tỷ đồng.

Chi phí hoạt động giảm 9% so với cùng kỳ, còn gần 1,940 tỷ đồng, do chi phí cho nhân viên giảm 13% (còn 1,282 tỷ đồng).

Kết quả, lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh tăng 39%, thu được hơn 7,509 tỷ đồng. Ngân hàng dành ra gần 1,662 tỷ đồng để dự phòng rủi ro tín dụng, do đó báo lãi trước thuế 6 tháng gần 5,848 tỷ đồng, tăng 84%.

So với kế hoạch lợi nhuận trước thuế 11,686 tỷ đồng đặt ra cho cả năm 2022, SHB đã thực hiện được 50% chỉ tiêu.

Tính riêng trong quý 2, lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh tăng nhẹ 2% so với cùng kỳ, thu được 3,811 tỷ đồng. Tuy nhiên, SHB giảm 46% chi phí dự phòng rủi ro tín dụng (chỉ còn 1,189 tỷ đồng), do đó Ngân hàng báo lãi trước thuế tăng 72%, thu được 2,621 tỷ đồng.

Kết quả kinh doanh quý 2/2022 của SHB. Đvt: Tỷ đồng
Nguồn: VietstockFinance

Tính đến cuối quý 2, tổng tài sản của SHB tăng nhẹ 3% so với đầu năm, lên mức 522,131 tỷ đồng. Trong đó, tiền gửi tại NHNN giảm 22% (còn 11,184 tỷ đồng), tiền gửi tại TCTD khác giảm 30% (còn 39,318 tỷ đồng), cho vay khách hàng tăng 3% (372,675 tỷ đồng)…

Về nguồn vốn kinh doanh, tiền gửi khách hàng tăng 4% so với đầu năm, lên mức 339,768 tỷ đồng. Tiền vay các TCTD khác gấp 2.4 lần (12,677 tỷ đồng), phát hành giấy tờ có giá giảm 13% (còn 40,194 tỷ đồng)…

Một số chỉ tiêu tài chính của SHB tính đến 30/06/2022. Đvt: Tỷ đồng
Nguồn: VietstockFinance

Tổng nợ xấu tại ngày 30/06/2022 tăng 55% so với đầu năm, chiếm hơn 9,494 tỷ đồng trong tổng dư nợ. Đáng chú ý, nợ nghi ngờ gấp 3 lần đầu năm, lên mức 4,628 tỷ đồng. Kết quả, tỷ lệ nợ xấu trên dư nợ vay tăng từ mức 1.69% đầu năm lên 2.55%.

Chất lượng nợ vay của SHB tính đến 30/06/2022. Đvt: Tỷ đồng
Nguồn: VietstockFinance

Hàn Đông

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
20-08-2022 09:50:09 (UTC+7)

EUR/USD

1.0037

-0.0051 (-0.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/USD

1.0037

-0.0051 (-0.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

GBP/USD

1.1831

-0.0099 (-0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/JPY

136.93

+1.04 (+0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

AUD/USD

0.6873

-0.0046 (-0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/CAD

1.2993

+0.0046 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/JPY

137.43

+0.35 (+0.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9628

-0.0024 (-0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Gold Futures

1,760.30

-10.90 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

18.965

-0.499 (-2.56%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Copper Futures

3.6697

+0.0382 (+1.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

89.97

-0.53 (-0.59%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Brent Oil Futures

96.09

-0.50 (-0.52%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Natural Gas Futures

9.280

+0.092 (+1.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

US Coffee C Futures

216.20

+1.50 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,730.32

-47.06 (-1.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

S&P 500

4,228.48

-55.26 (-1.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

DAX

13,544.52

-152.89 (-1.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

FTSE 100

7,550.37

+8.52 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Hang Seng

19,773.03

+9.12 (+0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,957.35

-43.38 (-2.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,338.10

-92.20 (-1.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

43.035

-0.405 (-0.93%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

54.40

+0.34 (+0.63%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Allianz SE VNA O.N.

176.02

-2.50 (-1.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Adidas AG

165.60

-1.92 (-1.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.275

-0.291 (-4.43%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Siemens AG Class N

108.20

-2.06 (-1.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

8.496

-0.372 (-4.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0037↑ Sell
 GBP/USD1.1831↑ Buy
 USD/JPY136.93↑ Buy
 AUD/USD0.6873↑ Sell
 USD/CAD1.2993↑ Sell
 EUR/JPY137.43Neutral
 EUR/CHF0.9628↑ Buy
 Gold1,760.30↑ Buy
 Silver18.965Sell
 Copper3.6697Neutral
 Crude Oil WTI89.97Buy
 Brent Oil96.09Sell
 Natural Gas9.280↑ Sell
 US Coffee C216.20↑ Sell
 Euro Stoxx 503,730.32↑ Buy
 S&P 5004,228.48↑ Sell
 DAX13,544.52Neutral
 FTSE 1007,550.37↑ Buy
 Hang Seng19,773.03Neutral
 Small Cap 20001,957.35↑ Buy
 IBEX 358,338.10↑ Buy
 BASF43.035↑ Buy
 Bayer54.40Sell
 Allianz176.02↑ Sell
 Adidas165.60↑ Sell
 Lufthansa6.275Buy
 Siemens AG108.20↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.496Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(0/ 0) # 1,734
SJC HCM6,620/ 6,720
(0/ 0) # 1,765
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
SJC Danang6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
SJC Cantho6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
Cập nhật 20-08-2022 09:50:11
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,747.00-11.57-0.66%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR22.981,7524.268,73
GBP27.175,3928.334,31
JPY167,13176,93
KRW15,2618,59
Cập nhật lúc 09:49:07 20/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán