net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Thị trường chứng quyền 23/06/2022: Hiện tượng phân hóa xuất hiện

AiVIF - Thị trường chứng quyền 23/06/2022: Hiện tượng phân hóa xuất hiệnKết thúc phiên giao dịch ngày 22/06/2022, toàn thị trường có 58 mã tăng, 45 mã giảm và 18 mã đứng giá....
Thị trường chứng quyền 23/06/2022: Hiện tượng phân hóa xuất hiện Thị trường chứng quyền 23/06/2022: Hiện tượng phân hóa xuất hiện

AiVIF - Thị trường chứng quyền 23/06/2022: Hiện tượng phân hóa xuất hiện

Kết thúc phiên giao dịch ngày 22/06/2022, toàn thị trường có 58 mã tăng, 45 mã giảm và 18 mã đứng giá. Khối ngoại tiếp tục bán ròng với tổng mức bán ròng hơn 1.5 triệu đơn vị.

I. DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG CHỨNG QUYỀN

Kết thúc phiên giao dịch ngày 22/06/2022, thị trường phân hóa mạnh với 58 mã tăng, 45 mã giảm và 18 mã đứng giá.

Ở chiều tăng, các chứng quyền HPG (HM:HPG) có nhịp phục hồi sau chuỗi phiên lao dốc với sắc xanh phổ biến hơn 20%. Bên cạnh đó, nhóm chứng quyền ngân hàng cũng giao dịch khả quan khi nhiều mã chứng quyền ACB (HM:ACB), HDB (HM:HDB), MBB (HM:MBB), VPB (HM:VPB), TCB (HM:TCB) đều tăng trên 15%. Trong khi đó, dù cổ phiếu STB (HM:STB) tăng trần song lại có nhiều chứng quyền giao dịch kém sắc.

Ở chiều ngược lại, nhóm chứng quyền VNM (HM:VNM) xuất hiện nhịp điều chỉnh trước áp lực chốt lời ngắn hạn. CVNM2203 giảm 25%, CVNM2201 giảm 21.21%, CVNM2204 giảm 18.18%... Ngoài ra các chứng quyền FPT (HM:FPT), POW (HM:POW), MSN (HM:MSN), MWG (HM:MWG) cũng xuất hiện nhiều mã giảm sâu.

Khối lượng giao dịch của thị trường trong phiên hôm nay đạt 37.3 triệu đơn vị, tăng 11.78%; giá trị giao dịch đạt 28.1 tỷ đồng, tăng 10.14% so với phiên ngày 21/06/2022. Trong đó, CTCB2112 là mã chứng quyền dẫn đầu thị trường về khối lượng, CFPT2203 dẫn đầu về giá trị giao dịch.

Thanh khoản sôi động của thị trường vẫn đang tập trung ở các nhóm chứng quyền có thời gian đáo hạn vào tháng 7, 8 và tháng 10 như CPDR2202, CVIC2203, CPOW2201, CFPT2203, CACB2102, CVHM2204… Trong khi đó, thanh khoản tại các chứng quyền đáo hạn tháng 9 và tháng 12 vẫn khá thấp.

Về giao dịch khối ngoại, khối này tiếp tục bán ròng với tổng mức bán ròng hơn 1.5 triệu đơn vị. Trong đó, CPOW2201 và CVRE2207 là hai mã chứng quyền bị bán ròng nhiều nhất.

Nguồn: AiVIFFinance

II. ĐỊNH GIÁ CÁC CHỨNG QUYỀN

Dựa trên phương pháp định giá phù hợp với thời điểm khởi đầu là ngày 23/06/2022, mức giá hợp lý của các chứng quyền đang được giao dịch trên thị trường được thể hiện như sau:

Nguồn: AiVIFFinance

Lưu ý: Chi phí cơ hội trong mô hình định giá được điều chỉnh để phù hợp với thị trường Việt Nam. Cụ thể, lãi suất tín phiếu phi rủi ro (tín phiếu Chính phủ) sẽ được thay thế bằng lãi suất tiền gửi trung bình của các ngân hàng lớn với sự hiệu chỉnh kỳ hạn phù hợp với từng loại chứng quyền.

Theo định giá trên, CNVL2203 và CPDR2201 hiện là hai mã chứng quyền có mức định giá hấp dẫn nhất.

Những mã chứng quyền có effective gearing càng cao thì biến động tăng/giảm theo chứng khoán cơ sở thường sẽ càng lớn. Hiện CNVL2203CPDR2201 là hai mã chứng quyền có tỷ lệ effective gearing cao nhất thị trường ở mức lần lượt là 12.38 và 10.16 lần.

Bộ phận Phân tích Kinh tế & Chiến lược Thị trường, Phòng Tư vấn AiVIF

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
27-06-2022 06:35:46 (UTC+7)

EUR/USD

1.0568

+0.0014 (+0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

EUR/USD

1.0568

+0.0014 (+0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

GBP/USD

1.2290

+0.0028 (+0.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

USD/JPY

135.13

-0.04 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6953

+0.0006 (+0.08%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/CAD

1.2888

-0.0004 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

142.79

+0.13 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/CHF

1.0115

+0.0006 (+0.06%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Gold Futures

1,832.85

+2.55 (+0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

21.198

+0.039 (+0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Copper Futures

3.7755

+0.0310 (+0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

106.53

-1.09 (-1.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Brent Oil Futures

108.06

-1.04 (-0.95%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Natural Gas Futures

6.228

-0.053 (-0.84%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

US Coffee C Futures

223.40

-5.60 (-2.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,533.17

+96.88 (+2.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

3,911.74

+116.01 (+3.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,118.13

+205.54 (+1.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

FTSE 100

7,208.81

+188.36 (+2.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

21,719.06

+445.19 (+2.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,765.74

+54.06 (+3.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,244.10

+137.70 (+1.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

42.215

+0.785 (+1.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

57.79

-0.75 (-1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

181.20

+2.20 (+1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

170.36

+3.30 (+1.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

5.966

-0.310 (-4.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Siemens AG Class N

102.62

+3.36 (+3.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.919

+0.407 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD1.0568Neutral
 GBP/USD1.2290Neutral
 USD/JPY135.13↑ Sell
 AUD/USD0.6953Buy
 USD/CAD1.2888↑ Sell
 EUR/JPY142.79↑ Sell
 EUR/CHF1.0115Neutral
 Gold1,832.85↑ Sell
 Silver21.198↑ Sell
 Copper3.7755↑ Buy
 Crude Oil WTI106.53↑ Buy
 Brent Oil108.06Neutral
 Natural Gas6.228Neutral
 US Coffee C223.40↑ Buy
 Euro Stoxx 503,533.17Neutral
 S&P 5003,911.74↑ Buy
 DAX13,118.13↑ Sell
 FTSE 1007,208.81↑ Buy
 Hang Seng21,719.06↑ Buy
 Small Cap 20001,765.74↑ Buy
 IBEX 358,244.10Sell
 BASF42.215↑ Buy
 Bayer57.79↑ Sell
 Allianz181.20↑ Sell
 Adidas170.36↑ Sell
 Lufthansa5.966↑ Sell
 Siemens AG102.62↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.919↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,760/ 6,840
(6,760/ 6,840) # 1,696
SJC HCM6,785/ 6,865
(0/ 0) # 1,716
SJC Hanoi6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
SJC Danang6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
SJC Nhatrang6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
SJC Cantho6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
Cập nhật 27-06-2022 06:35:48
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,831.03+3.750.21%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$106.56+0.980.92%
Brent$109.81+3.262.97%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.828,4125.163,09
GBP27.747,3328.930,97
JPY167,31177,13
KRW15,4518,82
Cập nhật lúc 06:31:38 27/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán