binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán

Tổng thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 đạt 645.3 ngàn tỷ đồng

30 Tháng Tư 2022
Tổng thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 đạt 645.3 ngàn tỷ đồng Tổng thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 đạt 645.3 ngàn tỷ đồng

Vietstock - Tổng thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 đạt 645.3 ngàn tỷ đồng

Thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 tăng 13.3% so với cùng kỳ năm trước. Chi ngân sách Nhà nước tăng 2.4% so với cùng kỳ năm 2021, đảm bảo các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý Nhà nước, thanh toán các khoản nợ đến hạn cũng như chi trả kịp thời cho các đối tượng theo quy định.

Thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 tăng 13.3% so với cùng kỳ năm trước.

Thu ngân sách Nhà nước

Tổng thu ngân sách Nhà nước tháng 4/2022 ước đạt 160.2 ngàn tỷ đồng. Lũy kế tổng thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 đạt 645.3 ngàn tỷ đồng, bằng 45.7% dự toán năm và tăng 13.3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, một số khoản thu chính như sau:

- Thu nội địa tháng 4/2022 ước đạt 129.5 ngàn tỷ đồng. Lũy kế 4 tháng đầu năm đạt 520.3 ngàn tỷ đồng, bằng 44.2% dự toán năm và tăng 9.1% so với cùng kỳ năm trước.

- Thu từ dầu thô tháng 4/2022 ước đạt 6.6 ngàn tỷ đồng; lũy kế 4 tháng đầu năm 2022 đạt 24.1 ngàn tỷ đồng, bằng 85.4% dự toán năm và tăng 93.4% so với cùng kỳ năm trước.

- Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất, nhập khẩu tháng 4/2022 ước đạt 24.1 ngàn tỷ đồng; lũy kế 4 tháng đầu năm 2022 đạt 100.9 ngàn tỷ đồng, bằng 50.7% dự toán năm và tăng 27.1% so với cùng kỳ năm trước.

Chi ngân sách Nhà nước

Tổng chi ngân sách Nhà nước tháng 4/2022 ước đạt 132.8 ngàn tỷ đồng; lũy kế 4 tháng đầu năm 2022 ước đạt 470.2 ngàn tỷ đồng, bằng 26.3% dự toán năm và tăng 2.4% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, chi thường xuyên 4 tháng đầu năm 2022 đạt 340.3 ngàn tỷ đồng, bằng 30.6% dự toán năm và tăng 1.8% so với cùng kỳ năm trước; chi đầu tư phát triển đạt 95.7 ngàn tỷ đồng, bằng 18.2% và tăng 11.3%; chi trả nợ lãi 33.8 ngàn tỷ đồng, bằng 32.6% và giảm 11.8%.

Nhật Quang

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
25-05-2022 04:42:22 (UTC+7)

EUR/USD

1.0732

-0.0002 (-0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

EUR/USD

1.0732

-0.0002 (-0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

GBP/USD

1.2532

+0.0003 (+0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

USD/JPY

126.85

+0.04 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7108

+0.0005 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2821

+0.0004 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/JPY

136.13

+0.03 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

EUR/CHF

1.0309

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Gold Futures

1,865.50

+17.70 (+0.96%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Silver Futures

22.115

+0.392 (+1.80%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Copper Futures

4.3133

-0.0322 (-0.74%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

110.26

-0.03 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Brent Oil Futures

110.93

-0.02 (-0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Natural Gas Futures

8.875

+0.048 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

US Coffee C Futures

213.83

-1.92 (-0.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,647.56

-60.83 (-1.64%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

S&P 500

3,941.48

-32.27 (-0.81%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

DAX

13,919.75

-255.65 (-1.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

FTSE 100

7,484.35

-29.09 (-0.39%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Hang Seng

20,112.10

-357.96 (-1.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,768.22

-24.55 (-1.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

IBEX 35

8,631.20

+5.40 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

48.755

-0.980 (-1.97%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Bayer AG NA

63.29

-1.18 (-1.83%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

197.86

-1.52 (-0.76%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Adidas AG

171.20

-4.28 (-2.44%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

6.496

-0.407 (-5.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Siemens AG Class N

114.20

-2.50 (-2.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.084

+0.066 (+0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.0732Neutral
 GBP/USD1.2532Buy
 USD/JPY126.85↑ Sell
 AUD/USD0.7108↑ Sell
 USD/CAD1.2821↑ Buy
 EUR/JPY136.13↑ Buy
 EUR/CHF1.0309↑ Buy
 Gold1,865.50Buy
 Silver22.115Neutral
 Copper4.3133↑ Buy
 Crude Oil WTI110.26↑ Buy
 Brent Oil110.93Neutral
 Natural Gas8.875↑ Buy
 US Coffee C213.83↑ Buy
 Euro Stoxx 503,647.56Neutral
 S&P 5003,941.48Neutral
 DAX13,919.75↑ Sell
 FTSE 1007,484.35Sell
 Hang Seng20,112.10↑ Buy
 Small Cap 20001,768.22↑ Buy
 IBEX 358,631.20↑ Buy
 BASF48.755↑ Buy
 Bayer63.29Neutral
 Allianz197.86Sell
 Adidas171.20Neutral
 Lufthansa6.496↑ Buy
 Siemens AG114.20↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.084↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,900/ 6,990
(0/ 0) # 1,765
SJC HCM6,900/ 6,990
(0/ 0) # 1,764
SJC Hanoi6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
SJC Danang6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
SJC Nhatrang6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
SJC Cantho6,900/ 6,992
(0/ 0) # 1,766
Cập nhật 25-05-2022 04:42:25
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,866.42+12.650.68%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V31.25031.870
RON 95-III30.65031.260
E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0.05S25.55026.060
DO 0,001S-V26.35026.870
Dầu hỏa 2-K24.40024.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$110.26+0.740.67%
Brent$113.88+0.310.27%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.040,0023.350,00
EUR24.230,6125.587,89
GBP28.221,9329.425,91
JPY177,16187,56
KRW15,8619,33
Cập nhật lúc 18:54:49 24/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán