net_left Phương Thức Thanh Toán

Trung Quốc hỗ trợ hơn 960 triệu USD để giảm tác động của lạm phát

13 Tháng Giêng 2023
Trung Quốc hỗ trợ hơn 960 triệu USD để giảm tác động của lạm phát © Reuters.

Theo Lan Nha

Investing.com – Ngày 12/1, Ủy ban Cải cách và Phát triển quốc gia Trung Quốc thông báo nước này đã trợ cấp 6,5 tỷ NDT (khoảng 960,4 triệu USD) cho những người gặp khó khăn trong năm 2022 nhằm giảm những tác động của lạm phát. Trung Quốc đã xây dựng cơ chế trợ giá để hỗ trợ tài chính cho những cộng đồng dễ bị tổn thương trong bối cảnh lạm phát. Năm 2022, Trung Quốc đã điều chỉnh cơ chế này và mở rộng đối tượng thụ hưởng chính sách, hạ thấp các tiêu chuẩn xét duyệt đối tượng được hưởng trợ cấp từ tháng 9/2022 đến tháng 3/2023.

Khoảng 200 triệu xuất hỗ trợ đã được phân bổ trong năm 2022. Tính từ năm 2020, tổng cộng 730 triệu suất trợ cấp, với tổng trị giá khoảng 37,5 tỷ NDT đã được phân bổ. Số liệu chính thức công bố ngày 12/1 cho thấy chỉ số giá tiêu dùng của Trung Quốc tăng 2% trong năm 2022 so với năm 2021, nằm trong ngưỡng mục tiêu năm khoảng 3% của nước này.

Giới chức Trung Quốc gần đây cho biết chính sách kích thích tiền tệ vào năm 2023 ít nhất sẽ mạnh như năm ngoái và sẽ tập trung vào việc hỗ trợ nhu cầu trong nước.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-02-2023 02:14:32 (UTC+7)

EUR/USD

1.0716

-0.0014 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

EUR/USD

1.0716

-0.0014 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

GBP/USD

1.2030

+0.0014 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

USD/JPY

131.29

-1.36 (-1.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

AUD/USD

0.6929

+0.0048 (+0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

USD/CAD

1.3427

-0.0019 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/JPY

140.68

-1.64 (-1.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9893

-0.0067 (-0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Gold Futures

1,884.40

+4.90 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

22.223

-0.014 (-0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

4.0605

+0.0255 (+0.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

76.98

+2.87 (+3.87%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Brent Oil Futures

83.58

+2.59 (+3.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Natural Gas Futures

2.600

+0.143 (+5.82%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

US Coffee C Futures

177.10

+1.40 (+0.80%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Euro Stoxx 50

4,209.31

+3.86 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

S&P 500

4,129.89

+18.81 (+0.46%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

15,320.88

-25.03 (-0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

7,864.71

+28.00 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Hang Seng

21,298.70

+76.54 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,954.55

-0.25 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

9,172.40

+13.20 (+0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

52.950

0.000 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Bayer AG NA

58.95

+0.76 (+1.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

219.40

+0.10 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Adidas AG

153.08

-2.28 (-1.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

9.653

-0.150 (-1.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Siemens AG Class N

140.86

-2.10 (-1.47%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

11.530

+0.174 (+1.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

 EUR/USD1.0716↑ Buy
 GBP/USD1.2030↑ Buy
 USD/JPY131.29↑ Buy
 AUD/USD0.6929↑ Buy
 USD/CAD1.3427↑ Sell
 EUR/JPY140.68↑ Buy
 EUR/CHF0.9893↑ Buy
 Gold1,884.40↑ Buy
 Silver22.223↑ Buy
 Copper4.0605↑ Buy
 Crude Oil WTI76.98↑ Buy
 Brent Oil83.58↑ Buy
 Natural Gas2.600Buy
 US Coffee C177.10Neutral
 Euro Stoxx 504,209.31↑ Buy
 S&P 5004,129.89↑ Buy
 DAX15,320.88↑ Buy
 FTSE 1007,864.71↑ Buy
 Hang Seng21,298.70↑ Sell
 Small Cap 20001,954.55↑ Buy
 IBEX 359,172.40↑ Buy
 BASF52.950Neutral
 Bayer58.95↑ Sell
 Allianz219.40↑ Buy
 Adidas153.08Neutral
 Lufthansa9.653↑ Buy
 Siemens AG140.86Buy
 Deutsche Bank AG11.530↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,710
(0/ 0) # 1,344
SJC HCM6,655/ 6,735
(0/ 0) # 1,371
SJC Hanoi6,655/ 6,737
(0/ 0) # 1,373
SJC Danang6,655/ 6,737
(0/ 0) # 1,373
SJC Nhatrang6,655/ 6,737
(0/ 0) # 1,373
SJC Cantho6,655/ 6,737
(0/ 0) # 1,373
Cập nhật 08-02-2023 02:14:34
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,871.01+2.710.15%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$77.01-2.24-3.00%
Brent$83.30-2.09-2.58%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.420,0023.790,00
EUR24.663,7826.055,52
GBP27.653,4728.844,48
JPY174,04184,33
KRW16,1919,73
Cập nhật lúc 18:50:03 07/02/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán