net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

UBCKNN khuyến cáo về hoạt động cung cấp dịch vụ chứng khoán trên mạng

AiVIF - UBCKNN khuyến cáo về hoạt động cung cấp dịch vụ chứng khoán trên mạngUỷ ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) khuyến cáo nhà đầu tư về hoạt động cung cấp dịch vụ về chứng...
UBCKNN khuyến cáo về hoạt động cung cấp dịch vụ chứng khoán trên mạng UBCKNN khuyến cáo về hoạt động cung cấp dịch vụ chứng khoán trên mạng

AiVIF - UBCKNN khuyến cáo về hoạt động cung cấp dịch vụ chứng khoán trên mạng

Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) khuyến cáo nhà đầu tư về hoạt động cung cấp dịch vụ về chứng khoán trên không gian mạng khi chưa được UBCKNN cấp phép.

UBCKNN cho biết, trong thời gian gần đây, một số doanh nghiệp đã thiết lập các website, app giao dịch (Tititada, Anfin, Infina,…) sử dụng công cụ truyền thông, báo chí quảng bá cho sản phẩm, dịch vụ của mình để huy động vốn của các nhà đầu tư dưới hình thức hỗ trợ nhà đầu tư đặt lệnh giao dịch chứng khoán, có dấu hiệu hoạt động kinh doanh chứng khoán mà không được UBCKNN cấp phép, quản lý, giám sát theo quy định của pháp luật về chứng khoán.

Qua đó, nhà đầu tư có thể gặp rủi ro khi có tranh chấp xảy ra mà không được pháp luật về chứng khoán bảo vệ quyền và lợi ích của mình. UBCKNN khuyến cáo nhà đầu tư thận trọng khi thực hiện các giao dịch đầu tư chứng khoán trên các app giao dịch này, nhà đầu tư chịu trách nhiệm đối với các rủi ro có thể phát sinh. UBCKNN thông báo danh sách các công ty chứng khoán được UBCKNN cấp phép.

Danh sách công ty chứng khoán được UBCKNN cấp phép hoạt động môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán (tính đến ngày 15/11/2022)

  

Thu Minh

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-12-2022 06:33:49 (UTC+7)

EUR/USD

1.0514

+0.0009 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/USD

1.0514

+0.0009 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

GBP/USD

1.2211

+0.0012 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

136.31

-0.29 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

AUD/USD

0.6728

+0.0006 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

USD/CAD

1.3650

-0.0001 (-0.00%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

EUR/JPY

143.31

-0.19 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

EUR/CHF

0.9886

+0.0005 (+0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Gold Futures

1,799.40

+0.60 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Silver Futures

22.892

-0.008 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Copper Futures

3.8510

+0.0062 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

72.56

+0.18 (+0.25%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Brent Oil Futures

77.39

-1.96 (-2.47%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

5.867

+0.051 (+0.88%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Coffee C Futures

160.00

-3.50 (-2.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Euro Stoxx 50

3,920.90

-18.29 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,933.92

-7.34 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

14,261.19

-82.00 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

FTSE 100

7,489.19

-32.20 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

18,814.82

-626.36 (-3.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Small Cap 2000

1,807.83

-4.75 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,290.50

-29.10 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

47.425

-0.500 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.80

-0.09 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

+0.25 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

117.56

-1.50 (-1.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

7.639

-0.081 (-1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

132.90

-0.86 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

9.966

-0.106 (-1.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

    EUR/USD 1.0514 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2211 ↑ Buy  
    USD/JPY 136.31 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6728 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3650 Buy  
    EUR/JPY 143.31 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9886 Neutral  
    Gold 1,799.40 ↑ Buy  
    Silver 22.892 ↑ Sell  
    Copper 3.8510 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 72.56 Buy  
    Brent Oil 77.39 ↑ Sell  
    Natural Gas 5.867 ↑ Buy  
    US Coffee C 160.00 Neutral  
    Euro Stoxx 50 3,920.90 ↑ Sell  
    S&P 500 3,933.92 ↑ Buy  
    DAX 14,261.19 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,489.19 ↑ Sell  
    Hang Seng 18,814.82 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,807.83 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,290.50 ↑ Sell  
    BASF 47.425 ↑ Sell  
    Bayer 52.80 ↑ Sell  
    Allianz 203.65 ↑ Sell  
    Adidas 117.56 ↑ Sell  
    Lufthansa 7.639 ↑ Buy  
    Siemens AG 132.90 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 9.966 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,590/ 6,660
(0/ 0) # 1,531
SJC HCM6,610/ 6,690
(0/ 0) # 1,561
SJC Hanoi6,610/ 6,692
(0/ 0) # 1,563
SJC Danang6,610/ 6,692
(0/ 0) # 1,563
SJC Nhatrang6,610/ 6,692
(0/ 0) # 1,563
SJC Cantho6,610/ 6,692
(0/ 0) # 1,563
Cập nhật 08-12-2022 06:33:52
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,787.05 +15.89 0.90%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $72.78 +1.83 2.46%
Brent $77.58 +2.22 2.78%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.710,0024.020,00
EUR24.307,1225.667,44
GBP28.178,7629.379,47
JPY168,63178,51
KRW15,6319,05
Cập nhật lúc 06:26:58 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán