net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Vợ ông Nguyễn Văn Tuấn gom vào 10 triệu cp VIX

AiVIF - Vợ ông Nguyễn Văn Tuấn gom vào 10 triệu cp VIX (HM:VIX)Bà Dương Thị Hồng Hạnh vừa mua 10 triệu cp của CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX) từ ngày 21/07-03/08. Về mối liên...
Vợ ông Nguyễn Văn Tuấn gom vào 10 triệu cp VIX Vợ ông Nguyễn Văn Tuấn gom vào 10 triệu cp VIX

AiVIF - Vợ ông Nguyễn Văn Tuấn gom vào 10 triệu cp VIX (HM:VIX)

Bà Dương Thị Hồng Hạnh vừa mua 10 triệu cp của CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX) từ ngày 21/07-03/08.

Về mối liên quan, bà Hạnh là vợ cổ đông lớn Nguyễn Văn Tuấn, em trai bà Nguyễn Thị Tuyết - Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc VIX (bà Hạnh là em dâu bà Tuyết).

Sau giao dịch, bà Hạnh tăng sở hữu lên gấp đôi, từ 10 triệu cp (1.82%) lên 20 triệu cp (3.64%).

Các giao dịch được thực hiện theo phương thức khớp lệnh trên sàn. Chiếu theo giá trung bình, ước tính thương vụ có giá trị khoảng 114 tỷ đồng. Đây cũng là giai đoạn thị giá VIX đang tiếp tục hồi phục từ đáy lập vào tháng 6. Mã VIX chốt phiên 04/08 ở mức 12,000 đồng/cp.

Diễn biến giá VIX

Trước đó, ngày 11/07, ông Nguyễn Văn Tuấn đã mua thỏa thuận 1 triệu cp VIX từ ông Phan Đức Lĩnh, nâng tỷ lệ nắm giữ từ 14.8% lên 15%.

Hiện tại, nhóm cổ đông gồm bà Hạnh và những người liên quan đang nắm gần 148 triệu cp (26.95%).

Về tình hình kinh doanh, lũy kế nửa đầu năm, VIX ghi nhận doanh thu 768 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 326.5 tỷ đồng, giảm lần lượt 11.4% và 23.7% so với cùng kỳ năm 2021.

Duy Na

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
20-08-2022 08:33:36 (UTC+7)

EUR/USD

1.0037

-0.0051 (-0.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/USD

1.0037

-0.0051 (-0.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

GBP/USD

1.1831

-0.0099 (-0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/JPY

136.93

+1.04 (+0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

AUD/USD

0.6873

-0.0046 (-0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/CAD

1.2993

+0.0046 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/JPY

137.43

+0.35 (+0.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9628

-0.0024 (-0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Gold Futures

1,760.30

-10.90 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

18.965

-0.499 (-2.56%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Copper Futures

3.6697

+0.0382 (+1.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

89.97

-0.53 (-0.59%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Brent Oil Futures

96.09

-0.50 (-0.52%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Natural Gas Futures

9.280

+0.092 (+1.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

US Coffee C Futures

216.20

+1.50 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,730.32

-47.06 (-1.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

S&P 500

4,228.48

-55.26 (-1.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

DAX

13,544.52

-152.89 (-1.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

FTSE 100

7,550.37

+8.52 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Hang Seng

19,773.03

+9.12 (+0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,957.35

-43.38 (-2.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,338.10

-92.20 (-1.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

43.035

-0.405 (-0.93%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

54.40

+0.34 (+0.63%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Allianz SE VNA O.N.

176.02

-2.50 (-1.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Adidas AG

165.60

-1.92 (-1.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.275

-0.291 (-4.43%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Siemens AG Class N

108.20

-2.06 (-1.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

8.496

-0.372 (-4.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0037↑ Sell
 GBP/USD1.1831↑ Buy
 USD/JPY136.93↑ Buy
 AUD/USD0.6873↑ Sell
 USD/CAD1.2993↑ Sell
 EUR/JPY137.43Neutral
 EUR/CHF0.9628↑ Buy
 Gold1,760.30↑ Buy
 Silver18.965Sell
 Copper3.6697Neutral
 Crude Oil WTI89.97Buy
 Brent Oil96.09Sell
 Natural Gas9.280↑ Sell
 US Coffee C216.20↑ Sell
 Euro Stoxx 503,730.32↑ Buy
 S&P 5004,228.48↑ Sell
 DAX13,544.52Neutral
 FTSE 1007,550.37↑ Buy
 Hang Seng19,773.03Neutral
 Small Cap 20001,957.35↑ Buy
 IBEX 358,338.10↑ Buy
 BASF43.035↑ Buy
 Bayer54.40Sell
 Allianz176.02↑ Sell
 Adidas165.60↑ Sell
 Lufthansa6.275Buy
 Siemens AG108.20↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.496Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(0/ 0) # 1,734
SJC HCM6,620/ 6,720
(0/ 0) # 1,765
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
SJC Danang6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
SJC Cantho6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,767
Cập nhật 20-08-2022 08:33:39
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,747.00-11.57-0.66%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR22.981,7524.268,73
GBP27.175,3928.334,31
JPY167,13176,93
KRW15,2618,59
Cập nhật lúc 08:27:18 20/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán